Giới thiệu
Bộ máy tổ chức
Tin tức - Sự kiện
QUY HOẠCH - KẾ HOẠCH
Đấu thầu - Mua sắm công
Thủ tục hành chính
VĂN BẢN MỚI
Chi tiết Dự thảo Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện Dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa
| PHỤ LỤC | |||||||||||||
| Chi tiết Dự thảo Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện Dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa | |||||||||||||
| (Kèm theo Phương án số….../PA-BQDA ngày …..../…../2026 của Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất Quảng Ninh) | |||||||||||||
| TT | Họ và tên | Đơn vị tính | Khối lượng | Đơn giá (Đồng/ĐVT) | Mức tính (%) | Thành tiền (đồng) | Tổng cộng (đồng) | Ghi chú | |||||
| Danh mục bồi thường, hỗ trợ | Đất | Tài sản trên đất | Hỗ trợ khác | Đất | Tài sản trên đất | Hỗ trợ khác | |||||||
| 1 | Hộ bà Trương Thị Khất, CCCD số: 044134002191 và ông Trương Văn Châm (đã chết) Nơi thường trú và Nơi ở hiện nay: thôn Đại Hữu, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | 31,544,000 | 0 | 177,757,000 | 209,301,000 | m | |||||||
| a) | Bồi thường về đất: | 31,544,000 | |||||||||||
| * | Thửa đất số 907-1, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Giấy CNQSD đất số hiệu CD 037659, được UBND huyện Quảng Ninh cấp ngày 26/6/2017); Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 907-1, TBĐ 10 | m2 | 618.50 | 51,000 | 100% | 31,544,000 | |||||||
| b) | Bồi thường và hỗ trợ về tài sản trên đất: | 0 | |||||||||||
| c) | Các khoản hỗ trợ: | 177,757,000 | |||||||||||
| - | Hỗ trợ đào tạo nghề và tìm kiếm việc làm, bằng 5 lần giá đất nông nghiệp cùng loại tại các thửa đất số 907-1, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 618.5 | 255,000 | 100% | 157,718,000 | Khoản 1, Điều 13 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế bị thu hồi tại các thửa đất số 907-1, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 618.50 | 51,000 | 10% | 3,154,000 | Điểm a, Khoản 2, Điều 11 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định đời sống do thu hồi 15,06 % diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x 3 tháng x 8 khẩu x đơn giá gạo) | kg | 720.00 | 17,100 | 100% | 12,312,000 | Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Khoản 4 điều 2 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP | ||||||
| - | Hỗ trợ 1 vụ lúa tại thửa 907-1, TBĐ 10, đất LUC Diện tích thu hồi: 618,5m²; Năng suất vụ cao nhất trong 3 năm liền kề: 71,77tạ/ha tương đương 0,7177kg/m² | kg | 443.90 | 9,400 | 100% | 4,173,000 | Khoản 3 Điều 15 Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND | 0.718 | |||||
| - | Hỗ trợ chỉnh lý hoặc làm các thủ tục cấp Giấy chứng nhận QSD đất | giấy | 1 | 400,000 | 100% | 400,000 | Điểm a, Khoản 1, Điều 15 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| 2 | Hộ ông Trương Văn Thuật, CCCD số: 044040004760 và bà Đinh Thị Ẩm, CCCD số 044144002282 Nơi thường trú và Nơi ở hiện nay: thôn Đại Hữu, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | 52,933,000 | 0 | 285,055,000 | 337,988,000 | m | |||||||
| a) | Bồi thường về đất: | 52,933,000 | |||||||||||
| * | Thửa đất số 929-1, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Giấy CNQSD đất số hiệu CD 063594, được UBND huyện Quảng Ninh cấp ngày 26/6/2017); Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 929-1, TBĐ 10 | m2 | 1,037.90 | 51,000 | 100% | 52,933,000 | |||||||
| b) | Bồi thường và hỗ trợ về tài sản trên đất: | 0 | |||||||||||
| c) | Các khoản hỗ trợ: | 285,055,000 | |||||||||||
| - | Hỗ trợ đào tạo nghề và tìm kiếm việc làm, bằng 5 lần giá đất nông nghiệp cùng loại tại các thửa đất số 929-1, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 1,037.90 | 255,000 | 100% | 264,665,000 | Khoản 1, Điều 13 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế bị thu hồi tại các thửa đất số 929-1, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 1,037.90 | 51,000 | 10% | 5,293,000 | Điểm a, Khoản 2, Điều 11 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định đời sống do thu hồi 29,09 % diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x 3 tháng x 5 khẩu x đơn giá gạo) | kg | 450.00 | 17,100 | 100% | 7,695,000 | Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Khoản 4 điều 2 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP | ||||||
| - | Hỗ trợ 1 vụ lúa tại thửa 929-1, TBĐ 10, đất LUC Diện tích thu hồi: 1037,9m²; Năng suất vụ cao nhất trong 3 năm liền kề: 71,77tạ/ha tương đương 0,7177kg/m² | kg | 744.90 | 9,400 | 100% | 7,002,000 | Khoản 3 Điều 15 Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND | ||||||
| - | Hỗ trợ chỉnh lý hoặc làm các thủ tục cấp Giấy chứng nhận QSD đất | giấy | 1 | 400,000 | 100% | 400,000 | Điểm a, Khoản 1, Điều 15 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| 3 | Hộ Bà Lê Thị Soa, CCCD số 044141003051 và ông Trương Văn Điệng (đã chết) Nơi thường trú và Nơi ở hiện nay: thôn Đại Hữu, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | 72,537,000 | 0 | 395,326,000 | 467,863,000 | m | |||||||
| a) | Bồi thường về đất: | 72,537,000 | |||||||||||
| * | Thửa đất số 946-1, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Theo Giấy xác nhận số 03/GXN-KT ngày 23/01/2026 của Phòng Kinh tế xã Trường Ninh); Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được dồn điền đổi thửa năm 2014 | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 946-1, TBĐ 10 | m2 | 1,422.30 | 51,000 | 100% | 72,537,000 | |||||||
| b) | Bồi thường và hỗ trợ về tài sản trên đất: | 0 | |||||||||||
| c) | Các khoản hỗ trợ: | 395,326,000 | |||||||||||
| - | Hỗ trợ đào tạo nghề và tìm kiếm việc làm, bằng 5 lần giá đất nông nghiệp cùng loại tại các thửa đất số 946-1, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 1,422.30 | 255,000 | 100% | 362,687,000 | Khoản 1, Điều 13 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế bị thu hồi tại các thửa đất số 946-1, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 1,422.30 | 51,000 | 10% | 7,254,000 | Điểm a, Khoản 2, Điều 11 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định đời sống do thu hồi 32,58 % diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x 6 tháng x 5 khẩu x đơn giá gạo) | kg | 900.00 | 17,100 | 100% | 15,390,000 | Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Khoản 4 điều 2 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP | ||||||
| - | Hỗ trợ 1 vụ lúa tại thửa 946-1, TBĐ 10, đất LUC Diện tích thu hồi: 1422,3m²; Năng suất vụ cao nhất trong 3 năm liền kề: 71,77tạ/ha tương đương 0,7177kg/m² | kg | 1,020.78 | 9,400 | 100% | 9,595,000 | Khoản 3 Điều 15 Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND | ||||||
| - | Hỗ trợ chỉnh lý hoặc làm các thủ tục cấp Giấy chứng nhận QSD đất | giấy | 1 | 400,000 | 100% | 400,000 | Điểm a, Khoản 1, Điều 15 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| 4 | Hộ bà Trần Thị Lựu, CCCD số 044150000175 và ông Trương Trọng Luật, CCCD số 044034000017 Nơi thường trú và Nơi ở hiện nay: thôn Đại Hữu, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | 167,790,000 | 0 | 952,197,000 | 1,119,987,000 | m | |||||||
| a) | Bồi thường về đất: | 167,790,000 | |||||||||||
| * | Thửa đất số 912, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Theo Giấy xác nhận số 03/GXN-KT ngày 23/01/2026 của Phòng Kinh tế xã Trường Ninh); Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được dồn điền đổi thửa năm 2014 | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 912, TBĐ 10 | m2 | 3,290.00 | 51,000 | 100% | 167,790,000 | |||||||
| b) | Bồi thường và hỗ trợ về tài sản trên đất: | 0 | |||||||||||
| c) | Các khoản hỗ trợ: | 952,197,000 | |||||||||||
| - | Hỗ trợ đào tạo nghề và tìm kiếm việc làm, bằng 5 lần giá đất nông nghiệp cùng loại tại các thửa đất số 912, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 3,290.00 | 255,000 | 100% | 838,950,000 | Khoản 1, Điều 13 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế bị thu hồi tại các thửa đất số 912, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 3,290.00 | 51,000 | 10% | 16,779,000 | Điểm a, Khoản 2, Điều 11 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định đời sống do thu hồi 100 % diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x 12 tháng x 12 khẩu x đơn giá gạo) | kg | 4,320.00 | 17,100 | 100% | 73,872,000 | Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Khoản 4 điều 2 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP | ||||||
| - | Hỗ trợ 1 vụ lúa tại thửa 912, TBĐ 10, đất LUC Diện tích thu hồi: 3.290m²; Năng suất vụ cao nhất trong 3 năm liền kề: 71,77tạ/ha tương đương 0,7177kg/m² | kg | 2,361.23 | 9,400 | 100% | 22,196,000 | Khoản 3 Điều 15 Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND | ||||||
| - | Hỗ trợ chỉnh lý hoặc làm các thủ tục cấp Giấy chứng nhận QSD đất | giấy | 1 | 400,000 | 100% | 400,000 | Điểm a, Khoản 1, Điều 15 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| 5 | Hộ Ông Trương Công Văn, CCCD số 044064006425 và bà Nguyễn Thị Luyến, CCCD số 044165008393 Nơi thường trú và Nơi ở hiện nay: thôn Đại Hữu, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | 256,770,000 | 0 | 1,399,296,000 | 1,656,066,000 | m | |||||||
| a) | Bồi thường về đất: | 256,770,000 | |||||||||||
| * | Thửa đất số 945, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Giấy CNQSD đất số hiệu CD 063607, được UBND huyện Quảng Ninh cấp ngày 26/6/2017); Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 945, TBĐ 10 | m2 | 3,461.90 | 51,000 | 100% | 176,557,000 | |||||||
| * | Thửa đất số 975-1, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Giấy CNQSD đất số hiệu CD 063607, được UBND huyện Quảng Ninh cấp ngày 26/6/2017) Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 975-1, TBĐ 10 | m2 | 1,572.60 | 51,000 | 100% | 80,203,000 | 80202600 | ||||||
| * | Thửa đất số 975-2, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Giấy CNQSD đất số hiệu CD 063607, được UBND huyện Quảng Ninh cấp ngày 26/6/2017) Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 975-2, TBĐ 10 | m2 | 0.20 | 51,000 | 100% | 10,000 | 10200 | ||||||
| b) | Bồi thường và hỗ trợ về tài sản trên đất: | 0 | |||||||||||
| c) | Các khoản hỗ trợ: | 1,399,296,000 | |||||||||||
| - | Hỗ trợ đào tạo nghề và tìm kiếm việc làm, bằng 5 lần giá đất nông nghiệp cùng loại tại các thửa đất số 945, 975-1, 975-2, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 5,034.70 | 255,000 | 100% | 1,283,849,000 | Khoản 1, Điều 13 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế bị thu hồi tại các thửa đất số 945, 975-1, 975-2, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 5,034.70 | 51,000 | 10% | 25,677,000 | Điểm a, Khoản 2, Điều 11 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định đời sống do thu hồi 83,72 % diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x 12 tháng x 9 khẩu x đơn giá gạo) | kg | 3,240.00 | 17,100 | 100% | 55,404,000 | Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Khoản 4 điều 2 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP | ||||||
| - | Hỗ trợ 1 vụ lúa tại thửa 945, 975-1, 975-2, TBĐ 10, đất LUC Diện tích thu hồi: 5.034,7m²; Năng suất vụ cao nhất trong 3 năm liền kề: 71,77tạ/ha tương đương 0,7177kg/m² | kg | 3,613.40 | 9,400 | 100% | 33,966,000 | Khoản 3 Điều 15 Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND | ||||||
| - | Hỗ trợ chỉnh lý hoặc làm các thủ tục cấp Giấy chứng nhận QSD đất | giấy | 1 | 400,000 | 100% | 400,000 | Điểm a, Khoản 1, Điều 15 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| 6 | Hộ Bà Nguyễn Thị Khê, CCCD số 044150003113 Nơi thường trú và Nơi ở hiện nay: thôn Đại Hữu, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | 19,742,000 | 0 | 103,697,000 | 123,439,000 | m | |||||||
| a) | Bồi thường về đất: | 19,742,000 | |||||||||||
| * | Thửa đất số 959, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Theo Giấy xác nhận số 03/GXN-KT ngày 23/01/2026 của Phòng Kinh tế xã Trường Ninh) Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được dồn điền đổi thửa năm 2014 | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 959, TBĐ 10 | m2 | 387.10 | 51,000 | 100% | 19,742,000 | |||||||
| b) | Bồi thường và hỗ trợ về tài sản trên đất: | 0 | |||||||||||
| c) | Các khoản hỗ trợ: | 103,697,000 | |||||||||||
| - | Hỗ trợ đào tạo nghề và tìm kiếm việc làm, bằng 5 lần giá đất nông nghiệp cùng loại tại các thửa đất số 959, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 387.10 | 255,000 | 100% | 98,711,000 | Khoản 1, Điều 13 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế bị thu hồi tại các thửa đất số 959, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 387.10 | 51,000 | 10% | 1,974,000 | Điểm a, Khoản 2, Điều 11 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ 1 vụ lúa tại thửa 959, TBĐ 10, đất LUC Diện tích thu hồi: 387,1m²; Năng suất vụ cao nhất trong 3 năm liền kề: 71,77tạ/ha tương đương 0,7177kg/m² | kg | 277.82 | 9,400 | 100% | 2,612,000 | Khoản 3 Điều 15 Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND | ||||||
| - | Hỗ trợ chỉnh lý hoặc làm các thủ tục cấp Giấy chứng nhận QSD đất | giấy | 1 | 400,000 | 100% | 400,000 | Điểm a, Khoản 1, Điều 15 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| 7 | Ông Trương Văn Ủy, CCCD số 044064007010; ông Trương Văn Chính, CCCD số 044069011459; bà Trương Thị Thơm, CCCD số 044172010817; bà Trương Thị Mai Hoa, CCCD số 044176008478 (Đại diện cho hộ bà Trương Thị Tiếm - đã chết) Nơi thường trú và Nơi ở hiện nay: thôn Đại Hữu, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | 72,614,000 | 0 | 392,647,000 | 465,261,000 | m | |||||||
| a) | Bồi thường về đất: | 72,614,000 | |||||||||||
| * | Thửa đất số 971, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Giấy CNQSD đất số hiệu CD 063604, được UBND huyện Quảng Ninh cấp ngày 26/6/2017) Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 971, TBĐ 10 | m2 | 1,423.80 | 51,000 | 100% | 72,614,000 | |||||||
| b) | Bồi thường và hỗ trợ về tài sản trên đất: | 0 | |||||||||||
| c) | Các khoản hỗ trợ: | 392,647,000 | |||||||||||
| - | Hỗ trợ đào tạo nghề và tìm kiếm việc làm, bằng 5 lần giá đất nông nghiệp cùng loại tại các thửa đất số 971, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 1,423.80 | 255,000 | 100% | 363,069,000 | Khoản 1, Điều 13 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế bị thu hồi tại các thửa đất số 971, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 1,423.80 | 51,000 | 10% | 7,261,000 | Điểm a, Khoản 2, Điều 11 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định đời sống do thu hồi 44,75 % diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x 6 tháng x 04 khẩu x đơn giá gạo) | kg | 720.00 | 17,100 | 100% | 12,312,000 | Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Khoản 4 điều 2 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP | ||||||
| - | Hỗ trợ 1 vụ lúa tại thửa 971, TBĐ 10, đất LUC Diện tích thu hồi: 1423,8m²; Năng suất vụ cao nhất trong 3 năm liền kề: 71,77tạ/ha tương đương 0,7177kg/m² | kg | 1,021.86 | 9,400 | 100% | 9,605,000 | Khoản 3 Điều 15 Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND | ||||||
| - | Hỗ trợ chỉnh lý hoặc làm các thủ tục cấp Giấy chứng nhận QSD đất | giấy | 1 | 400,000 | 100% | 400,000 | Điểm a, Khoản 1, Điều 15 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| 8 | Hộ Ông Trương Quốc Chí CCCD số 044064005438 và bà Trương Thị Quý, CCCD số 044171005312 Nơi thường trú và Nơi ở hiện nay: thôn Đại Hữu, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | 55,937,000 | 0 | 302,311,000 | 358,248,000 | m | |||||||
| a) | Bồi thường về đất: | 55,937,000 | |||||||||||
| * | Thửa đất số 993, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Giấy CNQSD đất số hiệu CD 063507, được UBND huyện Quảng Ninh cấp ngày 26/6/2017) Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 993, TBĐ 10 | m2 | 1,096.80 | 51,000 | 100% | 55,937,000 | |||||||
| b) | Bồi thường và hỗ trợ về tài sản trên đất: | 0 | |||||||||||
| c) | Các khoản hỗ trợ: | 302,311,000 | |||||||||||
| - | Hỗ trợ đào tạo nghề và tìm kiếm việc làm, bằng 5 lần giá đất nông nghiệp cùng loại tại các thửa đất số 993, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 1,096.80 | 255,000 | 100% | 279,684,000 | Khoản 1, Điều 13 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế bị thu hồi tại các thửa đất số 993, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 1,096.80 | 51,000 | 10% | 5,594,000 | Điểm a, Khoản 2, Điều 11 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định đời sống do thu hồi 23,64 % diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x 3 tháng x 06 khẩu x đơn giá gạo) | kg | 540.00 | 17,100 | 100% | 9,234,000 | Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Khoản 4 điều 2 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP | ||||||
| - | Hỗ trợ 1 vụ lúa tại thửa 993, TBĐ 10, đất LUC Diện tích thu hồi: 1096,8m²; Năng suất vụ cao nhất trong 3 năm liền kề: 71,77tạ/ha tương đương 0,7177kg/m² | kg | 787.17 | 9,400 | 100% | 7,399,000 | Khoản 3 Điều 15 Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND | ||||||
| - | Hỗ trợ chỉnh lý hoặc làm các thủ tục cấp Giấy chứng nhận QSD đất | giấy | 1 | 400,000 | 100% | 400,000 | Điểm a, Khoản 1, Điều 15 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| 9 | Hộ Ông Hà Xuân Thí, CCCD số 044057001107 và bà Trương Thị Uyên, CCCD số 044159000127 Nơi thường trú và Nơi ở hiện nay: thôn Đại Hữu, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | 103,837,000 | 0 | 571,402,000 | 675,239,000 | m | |||||||
| a) | Bồi thường về đất: | 103,837,000 | |||||||||||
| * | Thửa đất số 999-1, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Giấy CNQSD đất số hiệu CD 063585, được UBND huyện Quảng Ninh cấp ngày 26/6/2017) Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 999-1, TBĐ 10 | m2 | 1,413.50 | 51,000 | 100% | 72,089,000 | |||||||
| * | Thửa đất số 999-2, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Giấy CNQSD đất số hiệu CD 063585, được UBND huyện Quảng Ninh cấp ngày 26/6/2017) Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 999-2, TBĐ 10 | m2 | 164.70 | 51,000 | 100% | 8,400,000 | |||||||
| * | Thửa đất số 1011-1, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Giấy CNQSD đất số hiệu CD 063585, được UBND huyện Quảng Ninh cấp ngày 26/6/2017) Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 1011-1, TBĐ 10 | m2 | 383.90 | 51,000 | 100% | 19,579,000 | |||||||
| * | Thửa đất số 1011-2, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Giấy CNQSD đất số hiệu CD 063585, được UBND huyện Quảng Ninh cấp ngày 26/6/2017) Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 1011-2, TBĐ 10 | m2 | 73.90 | 51,000 | 100% | 3,769,000 | |||||||
| b) | Bồi thường và hỗ trợ về tài sản trên đất: | 0 | |||||||||||
| c) | Các khoản hỗ trợ: | 571,402,000 | |||||||||||
| - | Hỗ trợ đào tạo nghề và tìm kiếm việc làm, bằng 5 lần giá đất nông nghiệp cùng loại tại các thửa đất số 999-1, 999-2, 1011-1, 1011-2, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 2,036.00 | 255,000 | 100% | 519,180,000 | Khoản 1, Điều 13 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế bị thu hồi tại các thửa đất số 999-1, 999-2, 1011-1, 1011-2, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 2,036.00 | 51,000 | 10% | 10,384,000 | Điểm a, Khoản 2, Điều 11 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định đời sống do thu hồi 39,41 % diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x 6 tháng x 09 khẩu x đơn giá gạo) | kg | 1,620.00 | 17,100 | 100% | 27,702,000 | Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Khoản 4 điều 2 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP | ||||||
| - | Hỗ trợ 1 vụ lúa tại các thửa 999-1, 999-2, 1011-1, 1011-2, TBĐ 10, đất LUC Diện tích thu hồi: 2.036,0m²; Năng suất vụ cao nhất trong 3 năm liền kề: 71,77tạ/ha tương đương 0,7177kg/m² | kg | 1,461.24 | 9,400 | 100% | 13,736,000 | Khoản 3 Điều 15 Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND | ||||||
| - | Hỗ trợ chỉnh lý hoặc làm các thủ tục cấp Giấy chứng nhận QSD đất | giấy | 1 | 400,000 | 100% | 400,000 | Điểm a, Khoản 1, Điều 15 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| 10 | Hộ bà Trương Thị Kha, CCCD số 044157000364; và ông Nguyễn Trường Hường, CCCD số 044055005550 Nơi thường trú và Nơi ở hiện nay: thôn Đại Hữu, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | 44,967,000 | 0 | 235,679,000 | 280,646,000 | m | |||||||
| a) | Bồi thường về đất: | 44,967,000 | |||||||||||
| * | Thửa đất số 970-1, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Theo Giấy xác nhận số 03/GXN-KT ngày 23/01/2026 của Phòng Kinh tế xã Trường Ninh) Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được dồn điền đổi thửa năm 2014 | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 970-1, TBĐ 10 | m2 | 829.70 | 51,000 | 100% | 42,315,000 | |||||||
| * | Thửa đất số 970-2, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Theo Giấy xác nhận số 03/GXN-KT ngày 23/01/2026 của Phòng Kinh tế xã Trường Ninh) Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được dồn điền đổi thửa năm 2014 | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 970-2, TBĐ 10 | m2 | 52.00 | 51,000 | 100% | 2,652,000 | |||||||
| b) | Bồi thường và hỗ trợ về tài sản trên đất: | 0 | |||||||||||
| c) | Các khoản hỗ trợ: | 235,679,000 | |||||||||||
| - | Hỗ trợ đào tạo nghề và tìm kiếm việc làm, bằng 5 lần giá đất nông nghiệp cùng loại tại các thửa đất số 970-1, 970-2, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 881.70 | 255,000 | 100% | 224,834,000 | Khoản 1, Điều 13 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế bị thu hồi tại các thửa đất số 970-1, 970-2, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 881.70 | 51,000 | 10% | 4,497,000 | Điểm a, Khoản 2, Điều 11 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ 1 vụ lúa tại các thửa đất số 970-1, 970-2, TBĐ 10, đất LUC Diện tích thu hồi: 881,7m²; Năng suất vụ cao nhất trong 3 năm liền kề: 71,77tạ/ha tương đương 0,7177kg/m² | kg | 632.80 | 9,400 | 100% | 5,948,000 | Khoản 3 Điều 15 Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND | ||||||
| - | Hỗ trợ chỉnh lý hoặc làm các thủ tục cấp Giấy chứng nhận QSD đất | giấy | 1 | 400,000 | 100% | 400,000 | Điểm a, Khoản 1, Điều 15 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| 11 | Hộ bà Lê Thị Ngõi, CCCD số 044143001904 và ông Trương Văn Thước (đã chết) Nơi thường trú và Nơi ở hiện nay: thôn Đại Hữu, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | 78,795,000 | 0 | 437,302,000 | 516,097,000 | m | |||||||
| a) | Bồi thường về đất: | 78,795,000 | |||||||||||
| * | Thửa đất số 1000-1, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Giấy CNQSD đất số hiệu CD 063560, được UBND huyện Quảng Ninh cấp ngày 26/6/2017) Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 1000-1, TBĐ 10 | m2 | 1,537.90 | 51,000 | 100% | 78,433,000 | |||||||
| * | Thửa đất số 1000-2, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Giấy CNQSD đất số hiệu CD 063560, được UBND huyện Quảng Ninh cấp ngày 26/6/2017) Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 1000-2, TBĐ 10 | m2 | 7.10 | 51,000 | 100% | 362,000 | |||||||
| b) | Bồi thường và hỗ trợ về tài sản trên đất: | 0 | |||||||||||
| c) | Các khoản hỗ trợ: | 437,302,000 | |||||||||||
| - | Hỗ trợ đào tạo nghề và tìm kiếm việc làm, bằng 5 lần giá đất nông nghiệp cùng loại tại các thửa đất số 1000-1, 1000-2, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 1,545.00 | 255,000 | 100% | 393,975,000 | Khoản 1, Điều 13 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế bị thu hồi tại các thửa đất số 1000-1, 1000-2, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 1,545.00 | 51,000 | 10% | 7,880,000 | Điểm a, Khoản 2, Điều 11 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định đời sống do thu hồi 41,95 % diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x 6 tháng x 08 khẩu x đơn giá gạo) | kg | 1,440.00 | 17,100 | 100% | 24,624,000 | Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Khoản 4 điều 2 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP | ||||||
| - | Hỗ trợ 1 vụ lúa tại thửa đất số 1000-1, 1000-2, TBĐ 10, đất LUC Diện tích thu hồi: 1.545,0m²; Năng suất vụ cao nhất trong 3 năm liền kề: 71,77tạ/ha tương đương 0,7177kg/m² | kg | 1,108.85 | 9,400 | 100% | 10,423,000 | Khoản 3 Điều 15 Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND | ||||||
| - | Hỗ trợ chỉnh lý hoặc làm các thủ tục cấp Giấy chứng nhận QSD đất | giấy | 1 | 400,000 | 100% | 400,000 | Điểm a, Khoản 1, Điều 15 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| 12 | Hộ Ông Trương Văn Thương, CCCD số 044063010595 và bà Nguyễn Thị Thoan, CCCD số …................. Nơi thường trú và Nơi ở hiện nay: thôn Đại Hữu, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | 546,000 | 0 | 3,256,000 | 3,802,000 | m | |||||||
| a) | Bồi thường về đất: | 546,000 | |||||||||||
| * | Thửa đất số 991-1, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Giấy CNQSD đất số hiệu CD 063593, được UBND huyện Quảng Ninh cấp ngày 26/6/2017) Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 991-1, TBĐ 10 | m2 | 10.70 | 51,000 | 100% | 546,000 | |||||||
| b) | Bồi thường và hỗ trợ về tài sản trên đất: | 0 | |||||||||||
| c) | Các khoản hỗ trợ: | 3,256,000 | |||||||||||
| - | Hỗ trợ đào tạo nghề và tìm kiếm việc làm, bằng 5 lần giá đất nông nghiệp cùng loại tại thửa đất số 991-1, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 10.70 | 255,000 | 100% | 2,729,000 | Khoản 1, Điều 13 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế bị thu hồi tại thửa đất số 991-1, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 10.70 | 51,000 | 10% | 55,000 | Điểm a, Khoản 2, Điều 11 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ 1 vụ lúa tại thửa đất số 991-1, TBĐ 10, đất LUC Diện tích thu hồi: 10,7m²; Năng suất vụ cao nhất trong 3 năm liền kề: 71,77tạ/ha tương đương 0,7177kg/m² | kg | 7.68 | 9,400 | 100% | 72,000 | Khoản 3 Điều 15 Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND | ||||||
| - | Hỗ trợ chỉnh lý hoặc làm các thủ tục cấp Giấy chứng nhận QSD đất | giấy | 1 | 400,000 | 100% | 400,000 | Điểm a, Khoản 1, Điều 15 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| 13 | Hộ Ông Trương Văn Tý, CCCD số 044061005360 và bà Nguyễn Thị Huyền, CCCD số 045165000101 Nơi thường trú và Nơi ở hiện nay: thôn Đại Hữu, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | 14,020,000 | 0 | 73,757,000 | 87,777,000 | m | |||||||
| a) | Bồi thường về đất: | 14,020,000 | |||||||||||
| * | Thửa đất số 1010-1, TBĐ 10, đất LUC (Đất chuyên trồng lúa) (Giấy CNQSD đất số hiệu CD 063599, được UBND huyện Quảng Ninh cấp ngày 26/6/2017) Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất | ||||||||||||
| - | Bồi thường đất chuyên trồng lúa (LUC), vị trí 1, xã Trường Ninh tại thửa đất số 1010-1, TBĐ 10 | m2 | 274.90 | 51,000 | 100% | 14,020,000 | |||||||
| b) | Bồi thường và hỗ trợ về tài sản trên đất: | 0 | |||||||||||
| c) | Các khoản hỗ trợ: | 73,757,000 | |||||||||||
| - | Hỗ trợ đào tạo nghề và tìm kiếm việc làm, bằng 5 lần giá đất nông nghiệp cùng loại tại thửa đất số 1010-1, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 274.90 | 255,000 | 100% | 70,100,000 | Khoản 1, Điều 13 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế bị thu hồi tại thửa đất số 1010-1, TBĐ 10, đất LUC. | m2 | 274.90 | 51,000 | 10% | 1,402,000 | Điểm a, Khoản 2, Điều 11 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||
| - | Hỗ trợ 1 vụ lúa tại thửa đất số 1010-1, TBĐ 10, đất LUC Diện tích thu hồi: 274,9m²; Năng suất vụ cao nhất trong 3 năm liền kề: 71,77tạ/ha tương đương 0,7177kg/m² | kg | 197.30 | 9,400 | 100% | 1,855,000 | Khoản 3 Điều 15 Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND | ||||||
| - | Hỗ trợ chỉnh lý hoặc làm các thủ tục cấp Giấy chứng nhận QSD đất | giấy | 1 | 400,000 | 100% | 400,000 | Điểm a, Khoản 1, Điều 15 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh | ||||||