Đấu thầu - Mua sắm công

Chi tiết dự thảo Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư do GPMB thực hiện Dự án: Xây dựng nhà thờ Lễ Thành hầu Nguyễn Hữu Cảnh

Post date: 11/03/2026

Font size : A- A A+

Chi tiết dự thảo Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư do GPMB thực hiện Dự án: Xây dựng nhà thờ Lễ Thành hầu Nguyễn Hữu Cảnh
(Kèm theo Công văn số…....ngày       tháng     năm 2026 của Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ Quảng Ninh)
TT Họ và tên Đơn
vị
tính
 Khối lượng  Đơn giá (đồng/đvt) Mức tính (%) Thành tiền (đồng) Tổng cộng (đồng) Ghi chú
  Danh mục bồi thường, hỗ trợ     Đất Tài sản trên đất  Hỗ trợ khác   Đất  Tài sản
trên đất
 Hỗ trợ khác    
1 Bà: Trần Thị Thêm
Số CCCD: 044156003196
Đại diện cho những người thừa kế gồm:
Nguyễn Thị Thương
Nguyễn Hữu Thắng
Nguyễn Hữu Lợi
Nguyễn Thị Kim Cúc

Nơi thường trú: thôn Đại Phúc, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị
Nơi ở hiện nay: thôn Đại Phúc, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị
            363,000,000 966,000,000 428,754,000 1,757,754,000  
a) Bồi thường về đất:             363,000,000        
* Thửa 799-1; TBĐ 91; Đất ONT
(Giấy CNQSD đất số AA 02929237 cấp ngày 26/08/2025; Nguồn gốc sử dụng đất: Nhận thừa kế)
                     
- Bồi thường đất ở nông thôn tại thửa 799 - 1, TBĐ: 91, Vị trí 1, xã Trường Ninh m2 200.00    1,815,000     100%    363,000,000       Theo Biên bản họp thẩm định giá ngày 03/02/2026 cuả UBND xã Trường Ninh
* Thửa 799-1; TBĐ 91; Đất HNK
(Giấy CNQSD đất số AA 02929237 cấp ngày 26/08/2025; Nguồn gốc sử dụng đất: Nhận thừa kế)
                     
- Không bồi thường đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở tại thửa 799 - 1, TBĐ: 91, đất HNK do đã bồi thường bằng đất tại vị trí tái định cư m2 816.40                  -                               -          
* Thửa 799-2; TBĐ 91; Đất HNK
(Giấy CNQSD đất số AA 02929237 cấp ngày 26/08/2025; Nguồn gốc sử dụng đất: Được nhận thừa kế)
                     
- Không bồi thường đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở tại thửa 799 - 2, TBĐ: 91, đất HNK do đã bồi thường bằng đất tại vị trí tái định cư m2 12.70                  -                               -          
* Thửa 799-2; TBĐ 91; Đất HNK
(Giấy CNQSD đất số AA 02929237 cấp ngày 26/08/2025; Nguồn gốc sử dụng đất: Nhận thừa kế)
                     
- Không bồi thường đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở tại thửa 799 - 3, TBĐ: 91, đất HNK do đã bồi thường bằng đất tại vị trí tái định cư m2 0.90                  -                               -          
b) Bồi thường, hỗ trợ về tài sản trên đất               966,000,000      
* Tài sản tại thửa 799-1, TBĐ 91; Đất ONT                      
- - Nhà ở một tầng (3 gian, phòng lồi), mái lợp ngói; Kt nhà: 8,3*9,4 m
+ Móng trụ bê tông cốt thép sâu 1,5m, móng tường xây gạch, đá;
 + Cột, giằng, xà (dầm) bê tông cốt thép;
+ Tường xây bao che bằng gạch, tô trát hoàn chỉnh;
+ Nhà cao 3,8m;
+ Phần mái hiên nhà không đổ bằng bê tông cốt thép; Kt: (5,5*1,9*0,09)m
+ Phòng lồi đổ bê tông cốt thép; Kt: 0,9*3,2m;
+ Cửa gỗ nhóm 2 không có khuôn ngoại;
+ Tường quét sơn không bả;
+ Nền lát gạch Ceramic; Kt: (300x300) mm;
+ Móng nhà xây đá hộc xanh sâu 1,5m;
+ Trần nhà bằng tôn lạnh; Kt: 5,1*8,3m
+ Khu vệ sinh và bếp ngoài nhà
+ Hệ thống điện chiếu sáng đầy đủ.
m² sàn XD 78.02   5,725,500   100%   446,704,000     Mục I.1.7.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bù chiều cao nhà cao hơn so với quy định đối với nhà lợp ngói
(3,8-3,6 m)
m² sàn XD 78.02   64,000   100%   4,993,000     Mục 1.8 PL IV QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Trừ phần hiên nhà không đổ BTCT, Kt: 5,5*1,9*0,09 m m3 0.94   6,830,000   100%   -6,424,000     Mục B.VI.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bù trần hiên nhà bằng tôn lạnh, Kt: 5,5*1,9  m m2 trần 10.45   205,000   100%   2,142,000     Mục B.V.8 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bù trần nhà bằng tôn lạnh,
kt: 5,1*8,3  m
m2 trần 42.33   205,000   100%   8,678,000     Mục B.V.8 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bức xuyên ba khắc chữ bằng ván phủ melamine chống nước;
Kt: (3,2*0,35)*2 bên + (1,7*0,35)m
2.84   2,000,000   100%   5,670,000     Khảo sát giá
- Nhà bếp xây đơn giản, mái lợp fibrô, cao 2,8m, nền láng xi măng, cửa ván ép các loại;
Kt: (7,2*5,7)+(1,2*1,0) m
m² sàn XD 42.24   1,722,600   100%   72,763,000     Mục A.II.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bù gạch Ceramic lát nền nhà bếp;
Kt:(7,2*5,7) m
m²  41.04   276,000   100%   11,327,000     Mục B.I.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bệ bếp đổ bê tông cốt thép,
Kt: (1,8*0,6*0,1)*2 + (0,15*0,6*1,5)*3 m
m3 0.62   6,830,000   100%   4,241,000     Mục B.VI.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Gạch ceramic ốp bệ bếp; Kt: (3,8*0,6)+(0,6*1,6) m 3.24   276,000   100%   894,000     Mục B.I.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bệ bồn rửa đổ BTCT; Kt: (0,65*0,9*0,1) m m3 0.06   6,830,000   100%   400,000     Mục B.VI.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Tường phía dưới bồn rửa xây gạch rỗng dày 10cm; Kt: 0,7*0,65*2 bên 0.91   160,000   100%   146,000     Mục B.II.1.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Gạch ceramic ốp bồn rửa; Kt: (0,9*0,25)+(1,7*0,5) m 1.08   276,000   100%   297,000     Mục B.I.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bồn rửa inox hãng Hwataco cái 1.00   1,500,000   100%   1,500,000     Khảo sát giá
- Nhà vệ sinh xây gạch, mái lợp tôn, nền lát gạch men, tường mặt trong ốp gạch men, xí bệt, chậu rửa lavabo và các thiết bị khác.; Kt: 2,5*2,1 m. m² sàn XD 5.25   5,086,000   100%   26,702,000     Mục B.VI.12.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Mái che lợp tôn chống nóng, sườn khung sắt, trụ sắt, nền láng xi măng; Kt: (7,2*3,5) 25.20   771,000   100%   19,429,000     Mục B.VI.45.13 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bể chứa bồn nước xây gạch;
Kt: 1,9*2,3*0,75 m
m³ chứa 3.28   1,047,000   100%   3,432,000     Mục B.VI.16.3 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bồn nước inox 1000L cái 1.00   3,294,000   100%   3,294,000     STT 1850 - Công bố giá SXD
- Nhà vệ sinh tự hoại cao 2,7 m, mái lợp tôn, kết cấu móng, tường, hầm tự hoại xây bằng gạch, nền lát gạch Ceramic, tường không ốp gạch men; xí xổm, chậu rứa lavabo và các thiết bị khác; Kt nhà vệ sinh: 4,1*3,9 m m² sàn XD 15.99   4,440,000   100%   70,996,000     Mục B.VI.12.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Giếng thả buy đường kính 0,9m, sâu 3,5m, nền bê tông láng xi măng, có 2 cái m sâu 7.00   2,103,000   100%   14,721,000     Mục B.VI.28.6 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Quán mái lợp tôn, xung quanh xây gạch cao 3,2m. Nền lát gạch ceramic; Kt: 5,8*6,2 m m² sàn XD 35.96   825,000   100%   29,667,000     Mục B.VI.51.5 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bù gạch Ceramic lát nền quán;
Kt: 5,7*6,1 m
m²  34.77   276,000   100%   9,597,000     Mục B.I.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bể xây gạch, Kt: 0,8*1*1,2 m m³ chứa 0.96   1,275,000   100%   1,224,000     Mục B.VI.16.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Trụ bằng ống thép mạ kẽm Φ49cm, dày 1,2mm, dài 3m/ống*4 ống kg 16.97   22,664   100%   385,000     STT 332 - Công bố gái SXD
- Trụ bằng ống thép mạ kẽm Φ49cm, dày 1,2mm, dài 0,6m/ống*4 ống kg 3.39   22,664   100%   77,000     STT 332 - Công bố gái SXD
- Trụ bằng thép hộp mạ kẽm loại 2x4, dày 1,2mm, dài 0,6m, 2 ống kg 1.30   22,664   100%   30,000     STT 332 - Công bố gái SXD
* Tài sản tại các thửa 799-1, 799-2, 799-3 TBĐ 91; Đất HNK                      
  Phần xây dựng                      
- Sân đổ bê tông sạn ngang dày ≤ 10cm trên láng xi măng phía trước mái che; Kt: 7,4*3,2 m 23.68   211,000   80%   3,997,000     Mục B.VI.18.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Sân đổ bê tông sạn ngang dày ≤ 10cm trên láng xi măng phía trước nhà; Kt: 11*5,2 m 57.20   211,000   80%   9,655,000     Mục B.VI.18.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Lát nền sân gạch Hạ Long loại (30x30)cm; Kt: 11,0*4,3 47.30         327,000   80%   12,374,000     Mục B.I.3.6 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Lát bậc cấp gạch Hạ Long loại (30x30)cm; Kt: 1,2*5,7 6.84         327,000   80%   1,789,000     Mục B.I.3.6 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Tường rào xây gạch bổ trụ gạch 220x220 kết cấu và trang trí hoàn thiện đơn giản; chiều cao 1,5m; Kt tường rào: 4,7*1,5 m, Móng xây đá hộc xanh sâu 1,0m; Kt móng: 4,7*0,5*0,4 m 7.05   1,177,000   80%   6,638,000     Mục B.VI.19.22 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bù chiều cao tường rào cao hơn so với quy định (1,5-1,4=1,0m) 7.05   51,000   80%   288,000     Mục 2.3 PL IV QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bù móng tường rào xây đá hộc xanh sâu hơn so với quy định; Kt: 4,7*0,5*0,4 m  m³ xây 0.94   1,228,000   80%   923,000     Mục B.VI.8 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Trụ cổng xây gạch, tô trát bình thường, Kt: 0,5*0,5*2,2*2 trụ - 2 lõi
Kt: (0,2*0,2*2,2)
m3 0.92   3,201,000   80%   2,366,000     Mục B.II.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Trát trụ vữa XM M75, PCB40; Kt: 0,5*2,2*4 mặt*2 trụ 8.80   198,000   80%   1,394,000     Mục B.II.3.3 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Lõi trụ đổ bê tông cốt thép, Kt: (0,2*0,2*2,2)m*2 lõi m3 0.18   8,533,000   80%   1,201,000     Mục B.VI.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Cửa cổng sắt có trang trí hoa văn;
Kt: 1,6*1,5*2 cái
4.80     1,182,000   80%   4,539,000     Mục B.IV.9 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Chuồng gà mái lợp fibrô, bao che xung quanh bằng gỗ đơn giản, nền đất;
Kt: 3,2*7 m
m² sàn XD 22.40   385,000   80%   6,899,000     Mục B.VI.50.6 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Nền đổ bê tông sạn ngang dày ≤ 10cm trên láng xi măng phía trước nhà vệ sinh; Kt: 8,4*3,8 m 31.92   211,000   80%   5,388,000     Mục B.VI.18.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Lát nền gạch Hạ long loại (30x30)cm; Kt: 8,4*3,8 m 31.92         327,000   80%   8,350,000     Mục B.I.3.6 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Móng sân xây gạch thẻ; Kt: 0,15*0,2*8,4*2 đường 0.50   2,404,000   80%   969,000     Mục B.VI.7 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Trụ cổng xây gạch, tô trát bình thường, Kt: (0,55*0,55*3,8)*2 trụ - 2 lõi; Kt: (0,25*0,25*3,8)*2 lõi 1.82   3,201,000   80%   4,671,000     Mục B.II.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Trát trụ vữa XM M75, PCB40; Kt: 0,55*3,8*4 mặt*2 trụ 16.72   198,000   80%   2,648,000     Mục B.II.3.3 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Lõi trụ đổ bê tông cốt thép, Kt: (0,25*0,25*3,8)m*2 lõi m3 0.48   8,533,000   80%   3,243,000     Mục B.VI.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Hàng rào 02 sợi dây kẽm gai cọc bê tông cốt thép, khoảng cách 3m/cọc, chiều cao ≥ 1,4m m dài 15.50   139,000   80%   1,724,000     Mục B.VI.19.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Tường rào lưới B40 cọc gỗ N2 cao ≥ 1,4m m 16.00   161,000   80%   2,061,000     Mục B.VI.19.7 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bồi thường chi phí tháo dỡ và lắp đặt tài sản đối với nhà ở một tầng, nhiều gian trường hợp 1.00   3,500,000   100%   3,500,000     Mục I.2 PL III QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bồi thường chi phí di chuyển tài sản đến nơi ở mới khi Nhà nước thu hồi đất trong địa bàn cấp xã Hộ 1.00   7,300,000   100%   7,300,000     Mục 2, PL 3 Quyết định số 27/2024
  Phần cây trồng                      
- Tre, loại Bụi từ 40 cây trở lên bụi 1.00   363,300   100%   363,000     Mục E.5.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Tre, loại Bụi từ 10 cây đến < 20 cây bụi 2.00   119,900   100%   240,000     Mục E.5.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm cây 50.00   73,400   100%   3,670,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Sả diện tích thu hồi 6,0 m2
Năng suất vụ cao nhất: 55,75 tạ/ha tương đương 0,56 kg/m2
kg 3.36   19,200   100%   65,000     Mục A.29, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Xoài trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 cây 1.00   1,428,600   100%   1,429,000     Mục B13.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Xoài trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 cây 1.00   1,428,600   100%   1,429,000     Mục B13.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Xoài trồng phân tán, loại cây mới trồng cây 10.00   84,500   100%   845,000     Mục B13.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cam trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 2.00   952,500   100%   1,905,000     Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Bơ trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 7 cây 2.00   4,455,200   100%   8,910,000     Mục B17.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Dừa trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 5.00   427,100   100%   2,136,000     Mục C.4.4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Quýt trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 1.00   952,500   100%   953,000     Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây cóc (Tương đương Ổi) trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 4 cây 1.00   423,200   100%   423,000     Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Ổi trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 5 đến hết năm thứ 6 cây 11.00   317,400   100%   3,491,000     Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chuối trồng phân tán, loại cây mới trồng cây 45.00   32,900   100%   1,481,000     Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chuối trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến chưa có buồng (hoa chuối) cây 40.00   66,500   100%   2,660,000     Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chuối trồng phân tán, loại cây có buồng, quả (nải) chưa thu hoạch cây 44.00   117,100   100%   5,152,000     Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chanh trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 6.00   952,500   100%   5,715,000     Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mía;
Diện tích thu hồi 4 m²;
Năng suất vụ cao nhất: 202,68 tạ/ha tương đương với 2,03 kg/m²
kg 8.12   4,100   100%   33,000     Phần A, Mục 28, PL 1 QĐ số 12/2025/QĐ-UBND 
- Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 6.00   206,700   100%   1,240,000     Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Lựu trồng 4 năm (Tương đương ổi loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 4) cây 1.00   423,200   100%   423,000     Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây chùm ngây trồng > 1 năm, cao >1m (Tương đương cây đinh lăng loại cây ≥ 1 năm, cao ≥ 0,5m)  bụi 1.00   29,700   100%   30,000     Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây phát tài trồng > 1 năm, cao >1m (Tương đương nhóm cây đinh lăng loại cây ≥ 1 năm, cao ≥ 0,5m) bụi 3.00   29,700   100%   89,000     Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Sapochê trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 cây 12.00   755,400   100%   9,065,000     Mục B9.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Bưởi trồng phân tán, loại cây  từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 cây 4.00   1,999,500   100%   7,998,000     Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Bưởi trồng phân tán, loại cây  từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 cây 5.00   177,300   100%   887,000     Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Dứa trồng phân tán, loại bụi đang có quả bụi 1.00   6,000   100%   6,000     Mục B5.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây táo xanh trồng 4 năm (Tương đương ổi loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 4) cây 1.00   423,200   100%   423,000     Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Ớt
Diện tích thu hồi: 8 m²;
Năng suất vụ cao nhất: 31,26 tạ/ha tương đương 0,3kg/m²
kg 2.40   26,800   100%   64,000     Mục A.6, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Nhãn trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 10 cây 3.00   3,615,900   100%   10,848,000     Mục B8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Nhãn trồng phân tán, loại cây mới trồng cây 6.00   76,200   100%   457,000     Mục B8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Sắn mì
Diện tích thu hồi: 5 m²
Năng suất vụ cao nhất: 77,81 tạ/ha tương đương 0,78 kg/m²
kg 3.90   2,700   100%   11,000     Mục A.27, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Ổi trồng phân tán, loại cây mới trồng cây 12.00   44,600   100%   535,000     Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mít trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 3.00   2,424,700   100%   7,274,000     Mục B7.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Đào trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 cây 1.00   147,900   100%   148,000     Mục B9.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Đào trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 cây 2.00   755,400   100%   1,511,000     Mục B9.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Dừa trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 cây 1.00   542,100   100%   542,000     Mục C.4.4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Đu đủ trồng phân tán, loại cây  từ năm thứ 4 trở về sau cây 6.00   38,100   100%   229,000     Mục B6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây tắc trồng 5 năm (tương đương cây chanh loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6) cây 2.00   952,500   100%   1,905,000     Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Khế trồng phân tán, loại cây  từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 cây 1.00   1,145,400   100%   1,145,000     Mục B16.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Khế trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 cây 10.00   167,200   100%   1,672,000     Mục B16.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Vải trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 10 cây 2.00   3,615,900   100%   7,232,000     Mục B8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây xạ đen loại cao >1m (Tương đương cây đinh lăng loại cây ≥ 1 năm, cao ≥ 0,5m)  bụi 1.00   29,700   100%   30,000     Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Nghệ
Diện tích thu hồi: 5 m²;
Năng suất vụ cao nhất: 18,52 tạ/ha tương đương 0,19 kg/m²
kg 0.95   27,500   100%   26,000     Mục A.26, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Rau ngót (tương đương cây mồng tơi)
Diện tích thu hồi: 5 m²;
Năng suất vụ cao nhất: 106,24 tạ/ha tương đương 1,06 kg/m²
kg 5.30   23,400   100%   124,000     Mục A.14, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Môn diện tích 10 m2
Năng suất vụ cao nhất: 60,36 tạ/ha tương đương 0,6 kg/m2
kg 6.00   10,000   100%   60,000     Mục A.26, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mật gấu (tương đương Đinh lăng), loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) bụi 1.00   29,700   100%   30,000     Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Hoa giấy trồng phân tán, loại cây đã leo giàn có 1m ≤ chiều cao < 4m cây 1.00   250,000   100%   250,000     Mục F20.20.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Hồng, loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) bụi 4.00   29,700   100%   119,000     Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây lá vối Ф > 30 cm (tương đương nhóm cây Sung, Đào, Ngọc Lan, Liễu...và các loài cây tương tự) cây 1.00   179,200   100%   179,000     Mục F.2, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Xoài trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 cây 1.00   1,428,600   100%   1,429,000     Mục B13.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cau cảnh trồng phân tán, loại cây bụi có < 3 cây, chiều cao ≥ 2m bụi 2.00   74,200   100%   148,000     Mục F7.7.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mưng trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 5 cm cây 1.00   85,000   100%   85,000     Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Sanh trồng phân tán, loại cây từ đường kính 5 cm <Φ ≤ 8 cm cây 7.00   70,000   100%   490,000     Mục F6B.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Xoan trồng phân tán, loại cây đường kính 12cm < Φ ≤ 15 cm cây 1.00   34,000   100%   34,000     Mục D2.2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Xoan lấy gỗ, cây đường kính 15cm< Φ ≤ 20cm cây 1.00   158,000   100%   158,000     Mục D2.2.10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Xoan lấy gỗ, cây đường kính 30cm<Φ ≤ 35cm cây 1.00   442,400   100%   442,000     Mục D2.2.10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm cây 8.00   73,400   100%   587,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm cây 1.00   111,200   100%   111,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm cây 3.00   129,700   100%   389,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm cây 6.00   155,400   100%   932,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây đường kính 10cm<Φ ≤ 15cm cây 7.00   157,900   100%   1,105,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây đường kính 15cm<Φ ≤ 25cm cây 3.00   500,700   100%   1,502,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 1.00   206,700   100%   207,000     Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Đinh lăng, loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) bụi 2.00   29,700   100%   59,000     Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cau trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 13 cây 4.00   470,000   100%   1,880,000     Mục B14.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây lá trầu dài 3m (Tương đương cây sử quân tử loại cây có chiều cao ≥ 1m) cây  1.00   60,000   100%   60,000     Mục F20.20.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây lộc vừng Φ 12cm
(Tương đương cây Mưng trồng phân tán, loại cây từ đường kính 8cm <Φ ≤ 12 cm)
cây 1.00   540,000   100%   540,000     Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây phát tài trồng > 1 năm, cao >1m (Tương đương nhóm cây đinh lăng loại cây ≥ 1 năm, cao ≥ 0,5m) bụi 2.00   29,700   100%   59,000     Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm cây 4.00   73,400   100%   294,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây xương khỉ trồng >1 năm (Tương đương nhóm cây đinh lăng loại cây ≥ 1 năm, cao ≥ 0,5m) bụi 4.00   29,700   100%   119,000     Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm cây 2.00   155,400   100%   311,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây đường kính 10cm<Φ ≤ 15cm cây 3.00   157,900   100%   474,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Bưởi trồng phân tán, loại từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 14 cây 5.00   1,523,400   100%   7,617,000     Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chuối trồng phân tán, loại cây mới trồng cây 33.00   32,900   100%   1,086,000     Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chuối trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến chưa có buồng (hoa chuối) cây 27.00   66,500   100%   1,796,000     Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chuối trồng phân tán, loại cây có buồng, quả (nải) chưa thu hoạch cây 40.00   117,100   100%   4,684,000     Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Ổi trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 4 cây 5.00   423,200   100%   2,116,000     Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Khế trồng phân tán, loại cây  từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 cây 5.00   1,145,400   100%   5,727,000     Mục B16.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mưng trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 5 cm cây 3.00   85,000   100%   255,000     Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Sung, loại cây đường kính Φ > 15 cm cây 1.00   179,200   100%   179,000     Mục F.2, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm cây 2.00   73,400   100%   147,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Ổi trồng phân tán, loại cây mới trồng cây 4.00   44,600   100%   178,000     Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Nghệ
Diện tích thu hồi: 5 m²;
Năng suất vụ cao nhất: 18,52 tạ/ha tương đương 0,19 kg/m²
kg 0.95   27,500   100%   26,000     Mục A.26, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Hàng rào cây xanh trồng bình thường m 3.00   19,500   100%   59,000     Mục F.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Khế trồng phân tán, loại cây  từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 cây 1.00   1,145,400   100%   1,145,000     Mục B16.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Sung, loại cây đường kính Φ > 15 cm cây 1.00   179,200   100%   179,000     Mục F.2, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Nhãn trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 cây 1.00   243,250   100%   243,000     Mục B8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Bưởi trồng phân tán, loại từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 14 cây 1.00   1,523,400   100%   1,523,000     Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Vú sữa trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 cây 3.00   1,446,500   100%   4,340,000     Mục B12.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây thuốc nam (Tương đương nhóm dược liệu, hương liệu: Cà gai leo, Xạ đen, Thìa canh....)
Diện tích thu hồi: 112 m²;
Năng suất vụ cao nhất: 42,63 tạ/ha tương đương 0,42 kg/m²
kg 47.04   16,000   100%   753,000     Mục A.31, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Môn diện tích 6 m2
Năng suất vụ cao nhất: 60,36 tạ/ha tương đương 0,6 kg/m2
kg 3.60   10,000   100%   36,000     Mục A.26, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Xoan trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm cây 2.00   12,400   100%   25,000     Mục D2.2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
* Tài sản tại thửa 463-7; TBĐ 91; Đất DGT do UBND xã Trường Ninh quản lý                      
- Tường rào dây kẽm gai cọc bê tông cốt thép cao ≥ 1,4m m 18.40   136,000   80%   2,002,000     Mục II.44, Phụ lục I Quyết định 27/2024/QĐ-UBND
- Sả diện tích thu hồi 20 m2
Năng suất vụ cao nhất: 55,75 tạ/ha tương đương 0,56 kg/m2
kg 11.20   19,200   100%   215,000     Mục A.29, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
c) Các khoản hỗ trợ                 428,754,000    
- Hỗ trợ phần chênh lệch giữa giá trị suất tái định cư tối thiểu so với số tiền bồi thường về đất ở quy định tại Khoản 8, Điều 111, Luật Đất đai năm 2024 tại thửa đất số 799-1,TBĐ 91, đất ONT xã Trường Ninh.
+ Giá trị đất ở suất TĐC tối thiểu là: 200 m²*3.000.00 đồng * 1,2 = 720.000.000 đồng.
+ Giá trị bồi thường về đất: 363.000.000 đồng. Mức hỗ trợ = 720.000.000 - 363.000.000 = 357.000.000 đồng
                357,000,000   Khoản 8, Điều 111, Luật Đất đai năm 2024
- Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế thu hồi tại thửa đất số 799-1; TBĐ 91, đất HNK, vị trí 1     m2 380.60     400,000 10%     15,224,000   Điều 1, Quyết định 16/2025
- Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế thu hồi tại thửa đất số 799-1; TBĐ 91, đất HNK, vị trí 2     m2 435.80     280,000 10%     12,202,000   Điều 1, Quyết định 16/2025
- Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế thu hồi tại thửa đất số 799-2; TBĐ 91, đất HNK, vị trí 1     m2 12.70     400,000 10%     508,000   Điều 1, Quyết định 16/2025
- Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế thu hồi tại thửa đất số 799-3; TBĐ 91,đất HNK, vị trí 1     m2 0.40     400,000 10%     16,000   Điều 1, Quyết định 16/2025
- Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế thu hồi tại thửa đất số 799-3; TBĐ 91, đất HNK, vị trí 2     m2 0.50     280,000 10%     14,000   Điều 1, Quyết định 16/2025
- Hỗ trợ ổn định đời sống do thu hồi 100% diện tích đất nông nghiệp mà phải di chuyển chổ ở. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x  24 tháng x 1 khẩu x đơn giá gạo) kg 720.00     17,100 100%     12,312,000   Điểm a Khoản 1, Điều 19, Nghị Định 88/2024
- Hỗ trợ thuê nhà trong thời gian chờ bố trí tái định cư  Tháng 6.00     3,000,000 100%     18,000,000   Khoản 1, Điều 14. Quyết định số 26/2024
- Hỗ trợ tiền lắp đặt điện sinh hoạt nơi ở mới Hộ 1.00     2,000,000 100%     2,000,000   Điểm b, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024
- Hỗ trợ tiền lắp đặt điện thoại, mạng internet, mạng cáp tivi nơi ở mới Hộ 1.00           2,000,000 100%     2,000,000   Điểm b, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024
- Hỗ trợ tiền đào giếng Hộ 1.00     6,000,000 100%     6,000,000   Điểm b, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024
- Hỗ trợ đời sống trong thời gian xây dựng lại nhà ở 1 tầng.
(Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x 6 tháng x 1 khẩu x đơn giá gạo)
kg 180.00     17,100 100%     3,078,000   Khoản 2, Điều 15. Quyết định số 26/2024
- Hỗ trợ chỉnh lý giấy chứng nhận QSD đất/ làm thủ tục cấp giấy chứng nhận QSD đất  Giấy 1.00     400,000 100%     400,000   Điểm a, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024
2 Ông: Nguyễn Văn Trình
Số CCCD: 044076009192
Bà: Bùi Thị Diệu Thúy
Số CCCD: 044180007054
Nơi thường trú: thôn Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
Nơi ở hiện nay: thôn Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng
            156,540,000 0 14,104,000 170,644,000  
a) Bồi thường về đất:             156,540,000        
* Thửa 427; TBĐ 91; Đất ONT
(Giấy CNQSD đất số: CĐ 240916 cấp ngày 30/10/2016)
Nguồn gốc sử dụng đất:
+ Đất ở: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất;
+ Đất trồng cây hằng năm khác: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
                     
- Bồi thường đất ở nông thôn tại thửa 427, TBĐ: 91, xã Trường Ninh m2 60.00    2,609,000     100%    156,540,000       Theo Biên bản họp thẩm định giá ngày 03/02/2026 cuả UBND xã Trường Ninh
* Thửa 427; TBĐ 91; Đất HNK
(Giấy CNQSD đất số: CĐ 240916 cấp ngày 30/10/2016)
                     
- Không bồi thường đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở đối với thửa số 427, TBĐ: 91, đất HNK do đã bồi thường bằng đất tại vị trí tái định cư m2 88.80  -                 
b) Bồi thường, hỗ trợ về tài sản trên đất               0      
c) Các khoản hỗ trợ                 14,104,000    
- Hỗ trợ ổn định đời sống do thu hồi 100% diện tích đất nông nghiệp mà không phải di chuyển chổ ở. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x  12 tháng x 1 khẩu x đơn giá gạo) kg 360.00     17,100 100%     6,156,000   Điểm a Khoản 1, Điều 19, Nghị Định 88/2024
- Hỗ trợ ổn định sản xuất tại thửa 427; TBĐ 91; đất HNK m2 88.80     850,000 10%     7,548,000   Điểm a Khoản 2 Điều 11 Quyết định số 26/2024
- Hỗ trợ chỉnh lý giấy chứng nhận QSD đất/ làm thủ tục cấp giấy chứng nhận QSD đất  Giấy 1.00     400,000 100%     400,000   Điểm a, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024
3 Ông: Nguyễn Văn Tân
Số CCCD: 044092014903
Nơi thường trú: thôn Đại Phúc, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị
Nơi ở hiện nay: thôn Đại Phúc, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị
            371,210,000 848,979,000 451,485,000 1,671,674,000  
a) Bồi thường về đất:             371,210,000        
* Thửa 426; TBĐ 91; Đất ONT
(Giấy CNQSD đất số DG 047523 cấp ngày 12/05/2022;
Nguồn gốc sử dụng đất: Được tặng cho; Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất)
                     
- Bồi thường đất ở nông thôn tại thửa 426, TBĐ: 91 m2 140.00    2,269,000     100%    317,660,000       Theo Biên bản họp thẩm định giá ngày 03/02/2026 cuả UBND xã Trường Ninh
* Thửa 426; TBĐ 91; Đất HNK
(Giấy CNQSD đất số DG 047523 cấp ngày 12/05/2022
Nguồn gốc sử dụng đất: Được tặng cho; Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất)
                     
- Không bồi thường đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở tại thửa 426, TBĐ: 91, đất HNK do đã bồi thường bằng đất tại vị trí tái định cư m2 715.00                  -       100%                       -          
- Bồi thường đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở tại thửa 426, TBĐ: 91, đất HNK  m2 60.00       892,500     100%      53,550,000       Theo Biên bản họp thẩm định giá ngày 03/02/2026 cuả UBND xã Trường Ninh
b) Bồi thường, hỗ trợ về tài sản trên đất               848,979,000      
* Tài sản tại các Thửa 426; TBĐ 91; Đất ONT                      
- Nhà ở một tầng (3 gian phòng lồi), mái lợp ngói, cao 3,0 m;
Kt nhà: (8,4*8) + (3,1*4,8) m
+ Móng trụ bê tông cốt thép,  móng tường xây gạch đá;
 + Cột, giằng, xà (dầm) bê tông cốt thép;
+ Tường xây bao che bằng gạch, tô trát hoàn chỉnh;
+Nhà cao 3,0m;
+ Phần mái hiên nhà không đổ bằng bê tông cốt thép; Kt: 7,0*1,5*0,09)m
+ Phòng lồi không đổ bê tông cốt thép; Kt: 4,5*3,0*0,09 m;
+ Móng nhà xây đá hộc sâu 1,5m;
+ Trần nhà bằng gổ dỗi; Kt: 4,5*7,3m
+ Trần phòng lồi bằng tôn lạnh; Kt: 4,5*3,0 m
+ Cửa gỗ nhóm 3 không có khuôn ngoại;
+ Tường quét sơn không bả;
+ Nền lát gạch Ceramic; Kt: (300x300) mm;
+ Trụ nhà ốp Gạch men ceramic; Kt: (0,7*2,6*3 trụ) +(0,2*2,6) m
+ Gạch men ốp sê nô; Kt: 10,8*9,2 m
+ Khu vệ sinh và bếp ngoài nhà
+ Hệ thống điện chiếu sáng đầy đủ.
82.08   5,725,500   100%   469,949,000     Mục A.1.7.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Trừ giá chiều cao nhà thấp hơn so với quy định đối với nhà lợp ngói
(3,6-3,0 m)
m2 82.08   192,000   100%   -15,759,000     Mục 1.8 PL IV QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Trừ phần diện tích trần phòng lồi không đổ bê tông cốt thép; Kt: 4,5*3,0*0,09 m 1.22   6,830,000   100%   -8,298,000     Mục B.VI.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Trừ phần diện tích hiên nhà không đổ BTCT, Kt: 7,0*1,5*0,09 m m3 0.95   6,830,000   100%   -6,454,000     Mục B.VI.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bù trần phòng lồi bằng tôn lạnh, Kt: 4,5*3 m m2 trần 13.50   205,000   100%   2,768,000     Mục B.V.8 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bù trần nhà bằng gổ dỗi nhóm 3; Kt: 4,5*7,3 m m² trần 32.85   1,160,000   100%   38,106,000     Mục B.V.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bù Gạch men loại 40x40 cm ốp trụ nhà; Kt: (0,7*2,6*3 trụ) +(0,2*2,6) m 5.98   338,000   100%   2,021,000     Mục B.I.8.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bù Gạch men ốp sê nô; Kt: 10,8*9,2 m 99.36   276,000   100%   27,423,000     Mục B.I.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Nhà vệ sinh xây gạch, bờ lô 1 tầng; mái tôn, nền gạch men, tường mặt trong ốp gạch men, xí bệt, chậu rửa lavabo, sen tắm.  Kt: 2,0*2,6 m 5.20   4,440,000   100%   23,088,000     Mục B.VI.12.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bể chứa nước xây gạch; Kt: 2,0*2,6*1 m 5.20   985,000   100%   5,122,000     Mục B.VI.16.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bệ bếp đổ bê tông cốt thép, Kt: (1,4*0,6*0,1) m 0.08   6,830,000   100%   574,000     Mục B.VI.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Tường phía dưới bệ bếp xây gạch rỗng dày 10cm;
Kt: 0,8*0,6*3 bên
1.44   160,000   100%   230,000     Mục B.II.1.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Ống nước nhựa uPVC D90 dày 1,5mm hãng Thiếu niên Tiền Phong
(Đơn giá đã bao gồm VAT)
m 10.30   47,034   100%   484,000     STT 1579 - Công bố giá SXD
- Bồn nước inox 1000L  cái 1.00   3,294,000   100%   3,294,000     STT 1850 - Công bố giá SXD
- Bàn thờ trời đổ BTCT; Kt: 0,5*0,5*0,06 m 0.02   6,830,000   100%   102,000     Mục B.VI.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Trụ bàn thờ trời đổ BTCT; Kt: 1,2*0,1*0,2 m 0.02   8,533,000   100%   205,000     Mục B.VI.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Giếng thả buy đường kính 1,0m, sâu 5m, nền bê tông láng xi măng m sâu 5.00   2,651,000   100%   13,255,000     Mục B.VI.28.5 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Bể lọc nước xây gạch, Kt: 1,4*0,8*0,9 m 1.01   1,275,000   100%   1,285,000     Mục B.VI.16.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Ống nước nhựa uPVC D27 dày 1,3mm hãng Thiếu Niên Tiền Phong m 37.70   9,234   100%   348,000     STT 1553 - Công bố giá SXD 
- Co nhựa Upvc D27 cái 12.00   3,888   100%   47,000     Khảo sát giá
- Tê nhựa uPVC D27 cái 2.00             3,996   100%   8,000     Khảo sát giá
- Khóa nhựa uPVC D27 cái 1.00           21,600   100%   22,000     Khảo sát giá
- Nhà kho xung quanh xây đơn giản cao 2,0 m, nền láng xi măng, mái lợp fibrô; Kt: 6,8*3,2 m m² sàn XD 21.76   1,722,600   100%   37,484,000     Mục A.II.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Nhà đơn giản cấp IV, kết cấu gỗ các loại, bao che xung quanh bằng lá, mái lợp fibrô xi măng, cửa gỗ đơn giản, nền đất; Kt: 3,5*4,8 m m² sàn XD 16.80   1,226,500   100%   20,605,000     Mục A.II.6 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Nhà vệ sinh 2 ngăn ( hố xí 2 ngăn) bao che bằng vật liệu tạm, nền láng xi măng, mái lợp ngói.; Kt: 1,3*3,5 m. m² sàn XD 4.55   1,291,000   100%   5,874,000     Mục B.VI.12.5 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Trụ cổng xây gạch, tô trát bình thường, Kt: (0,6*0,6*3,2)*2 trụ - 2 lõi; Kt: (0,2*0,2*3,2)*2 lõi 2.05   3,201,000   100%   6,556,000     Mục B.II.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Trát trụ vữa XM M75, PCB40; Kt: 0,6*3,2*4 mặt*2 trụ 15.36   198,000   100%   3,041,000     Mục B.II.3.3 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Lõi trụ cổng đổ bằng bê tông cốt thép, Kt: 0,2*0,2*3,2 m * 2 lõi m3 0.26   8,533,000   100%   2,184,000     Mục B.VI.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Tấm đan đổ BTCT; Kt: 1,8*1,0*0,1 m m3 0.18   6,830,000   100%   1,229,000     Mục B.VI.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
* Tài sản tại các Thửa 426; TBĐ 91; Đất HNK                      
  Phần xây dựng                      
- Mái che lợp tôn, sườn khung sắt, trụ BTCT, nền láng xi măng; Kt: 10,3*6 m m² mái 61.80   771,000   80%   38,118,000     Mục B.VI.45.13 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Sân  đổ bê tông sạn ngang dày ≤ 10cm trên láng xi măng; Kt: 2*6 m 12.00   211,000   80%   2,026,000     Mục B.VI.18.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Mái che lợp fibrô, bao che xung quanh bằng gỗ, ván ép, nền láng xi măng, cọc gỗ; Kt: 10,2*1,9 19.38   449,000   80%   6,961,000     Mục B.VI.45.12 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Chuồng gà mái lợp fibrô, xung quanh sườn gỗ, trụ gỗ, nền đất, Kt: 4,9*3,5m;  m² sàn XD 17.15   385,000   80%   5,282,000     Mục B.VI.50.6 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Lưới xanhtylen khổ 2m; Kt: 8,5*1,5m 12.75   21,000   80%   214,000     Khảo sát giá
- Hàng rào cọc gỗ đơn giản cao 1,5m m 8.50   97,000   80%   660,000     Mục B.VI.19.11 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Hàng rào lưới B40 cọc BTCT có khoảng cách 3m/cọc, cao 1,8m m 120.10   162,000   80%   15,565,000     Mục B.VI.19.6 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Cửa cổng sắt lưới B40; Kt: 1,4*2,5m *2 cánh 7.00         398,000   80%   2,229,000     Mục B.IV.11 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Đường vào nhà đổ bê tông sạn ngang dày ≤ 10cm trên láng xi măng. Kt: 7,2*2,8 m 20.16   211,000   80%   3,403,000     Mục B.VI.18.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
- Móng sân xây gạch thẻ;
Kt: (13*0,3*0,1+12,5*0,3*0,1) m
0.77   2,404,000   80%   1,471,000     Mục B.VI.7 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND
  Phần cây trồng                      
- Vú sữa trồng phân tán từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 cây 9.00   989,200   100%   8,903,000     Mục B12.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 8.00   206,700   100%   1,654,000     Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Xoài trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 cây 27.00   154,800   100%   4,180,000     Mục B13.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Bưởi trồng phân tán, loại cây  từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 cây 21.00   177,300   100%   3,723,000     Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 cây 8.00   70,700   100%   566,000     Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Ớt
Diện tích thu hồi: 5 m²;
Năng suất vụ cao nhất: 31,26 tạ/ha tương đương 0,3kg/m²
kg 1.50   26,800   100%   40,000     Mục A.6, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Xoài trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 cây 1.00   257,700   100%   258,000     Mục B13.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Gừng
Diện tích thu hồi: (1,4*1,4) m²;
Năng suất vụ cao nhất: 58,8 tạ/ha tương đương 0,59 kg/m²
kg 1.16   41,000   100%   47,000     Mục A.25, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Nén (Tương đương hành tím)
Diện tích thu hồi: (7*3)+(2,1*1,7)+(2,6*1,2) m²;
Năng suất vụ cao nhất: 56,3 tạ/ha tương đương 0,56 kg/m²
kg 15.51   24,800   100%   385,000     Mục A.5, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Khoai lang;
Diện tích thu hồi: (2,1*1,1)+(1,3*1,6)
Năng suất vụ cao nhất: 78,94 tạ/ha tương đương 0,79 kg/m²
kg 3.47   23,400   100%   81,000     Mục A.3, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm cây 2.00   155,400   100%   311,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Hoa Huỳnh Anh, bụi cao <4m
(Tương đương Hoa giấy trồng phân tán, loại cây đã leo giàn có 1m ≤ chiều cao < 4m)
bụi 3.00   250,000   100%   750,000     Mục F20.20.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Sả 
Diện tích thu hồi: ((2,1*3,2)+(6*8,7)+5) +(4*15) m
Năng suất vụ cao nhất: 55,75 tạ/ha tương đương 0,56 kg/m2
kg 69.40   19,200   100%   1,332,000     Mục A.29, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm cây 36.00   73,400   100%   2,642,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm cây 1.00   111,200   100%   111,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Hoa chuối (tương đương Hồng);
Kt: 2,1*0,7 m
bụi 3.00   29,700   100%   89,000     Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Rau diếp cá (tương đương Rau dền)
Diện tích thu hồi: (3,2*2,3+2,4*1,8) m²;
Năng suất vụ cao nhất: 77,75 tạ/ha tương đương 0,78 kg/m²
kg 9.11   21,700   100%   198,000     Mục A.15, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Bưởi trồng phân tán, loại cây  từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 cây 1.00   1,999,500   100%   2,000,000     Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chanh trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 1.00   952,500   100%   953,000     Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây nha đam trồng > 1 năm ( tương đương cây Đinh lăng, loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) bụi 15.00   29,700   100%   446,000     Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Hẹ (Tương đương hành tím);
Diện tích thu hồi: 0,5*0,6 m²;
Năng suất vụ cao nhất: 56,3 tạ/ha tương đương 0,56 kg/m²
0.30   24,800   100%   7,000     Mục A.5, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mít trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 cây 3.00   159,200   100%   478,000     Mục B7.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mít trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 cây 3.00   1,818,500   100%   5,456,000     Mục B7.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Quế (Tương đương hành tím);
Diện tích thu hồi: 4 m²;
Năng suất vụ cao nhất: 56,3 tạ/ha tương đương 0,56 kg/m²
4.00   24,800   100%   99,000     Mục A.5, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 cây 4.00   70,700   100%   283,000     Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Nhãn trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 cây 1.00   243,250   100%   243,000     Mục B8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Lộc vừng giâm cành trồng < 1 năm ( tương đương Mưng trồng phân tán, loại cây mới trồng dâm cành <1 năm) cây 1.00   64,000   100%   64,000     Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Ổi trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 4 cây 1.00   423,200   100%   423,000     Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 cây 1.00   120,100   100%   120,000     Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 1.00   206,700   100%   207,000     Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Khoai dong (Tương đương Khoai lang lấy củ)
Diện tích thu hồi: 10 m
2
Năng suất vụ cao nhất: 78,94 tạ/ha tương đương 0,79 kg/m2
kg 7.90   23,400   100%   185,000     Mục A.3, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cam trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 1.00   952,500   100%   953,000     Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Rau ngót (tương đương cây mồng tơi)
Diện tích thu hồi: 5 m²;
Năng suất vụ cao nhất: 106,24 tạ/ha tương đương 1,06 kg/m²
kg 5.30   23,400   100%   124,000     Mục A.14, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Tre, loại Bụi từ 40 cây trở lên bụi 3.00   363,300   100%   1,090,000     Mục E.5.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Dứa trồng phân tán, loại bụi đang có quả bụi 35.00   6,000   100%   210,000     Mục B5.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chuối trồng phân tán, loại cây mới trồng cây 42.00   32,900   100%   1,382,000     Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chuối trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến chưa có buồng (hoa chuối) cây 42.00   66,500   100%   2,793,000     Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chuối trồng phân tán, loại cây có buồng, quả (nải) chưa thu hoạch cây 43.00   117,100   100%   5,035,000     Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mưng trồng phân tán, loại cây đường kính Φ > 12 cm đến ≤ 30 cm cây 1.00   1,090,000   100%   1,090,000     Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Hoa nhài loại cây cao > 50 cm đến ≤ 1 m (tương đương Nguyệt quế, loại cây cao > 50 cm đến ≤ 1 m) cây 1.00   380,000   100%   380,000     Mục F14, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Hoa giấy trồng phân tán, loại cây đã leo giàn có 1m ≤ chiều cao < 4m cây 1.00   250,000   100%   250,000     Mục F20.20.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Nguyệt quế, loại cây cao > 50 cm đến ≤ 1 m cây 1.00   380,000   100%   380,000     Mục F14, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Sanh trồng phân tán, loại cây từ đường kính 5 cm <Φ ≤ 8 cm cây 1.00   70,000   100%   70,000     Mục F6B.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây lưỡi hổ (tương đương Hồng), loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) bụi 3.00   29,700   100%   89,000     Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây sống đời (tương đương Hồng), loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) bụi 35.00   29,700   100%   1,040,000     Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Sứ loại đường kính < 10cm ( tương đương mục sung đào ngọc lan, liễu…) Cây 5.00   53,100   100%   266,000     Mục F.2, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mưng trồng phân tán, loại cây đường kính Φ > 12 cm đến ≤ 30 cm cây 2.00   1,090,000   100%   2,180,000     Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Bưởi trồng phân tán, loại cây  từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 cây 1.00   1,999,500   100%   2,000,000     Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Nhãn trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 cây 1.00   243,250   100%   243,000     Mục B8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Nhãn trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 cây 30.00   145,700   100%   4,371,000     Mục B8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mía;
Diện tích thu hồi 10m²;
Năng suất vụ cao nhất: 202,68 tạ/ha tương đương với 2,03 kg/m²
kg 20.30   4,100   100%   83,000     Phần A, Mục 28, PL 1 QĐ số 12/2025/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh QB
- Dâu, loại cây mới trồng ( tương đương mục sung đào ngọc lan, liễu…) cây 2.00   18,200   100%   36,000     Mục F.2, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Dâu loại cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 10 cm ( tương đương mục sung đào ngọc lan, liễu…) cây 2.00   53,100   100%   106,000     Mục F.2, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Riềng
Diện tích thu hồi: 2 m²;
Năng suất vụ cao nhất: 58,8 tạ/ha tương đương 0,59 kg/m²
kg 1.18   41,000   100%   48,000     Mục A.25, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Đinh lăng, loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) bụi 1.00   29,700   100%   30,000     Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm cây 1.00   73,400   100%   73,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Ngò gai (tương đương hành tím)
Diện tích thu hồi: 3,0 m²;
Năng suất vụ cao nhất: 56,33 tạ/ha tương đương 0,56 kg/m²
 
kg 1.68   24,800   100%   42,000     Mục A.5, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Sanh trồng phân tán, loại cây đường kính Φ > 12 cm đến ≤ 30 cm cây 1.00   545,000   100%   545,000     Mục F6B.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chanh trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 1.00   952,500   100%   953,000     Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Sanh trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 5 cm cây 2.00   42,500   100%   85,000     Mục F6B.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Sanh trồng phân tán, loại cây từ đường kính 8cm <Φ ≤ 12 cm cây 1.00   270,000   100%   270,000     Mục F6B.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Lá lốt (tương đương Rau dền)
Diện tích thu hồi: 4,0 m
2
Năng suất vụ cao nhất: 77,75 tạ/ha tương đương 0,78 kg/m2
kg 31.20   21,700   100%   677,000     Mục A.15, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mía;
Diện tích thu hồi 4 m²;
Năng suất vụ cao nhất: 202,68 tạ/ha tương đương với 2,03 kg/m²
kg 40.00   4,100   100%   164,000     Phần A, Mục 28, PL 1 QĐ số 12/2025/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh QB
- Huê, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm cây 5.00   73,400   100%   367,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Phát tài (tương đương Đinh lăng) Cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) Bụi 7.00   29,700   100%   208,000     Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mai chiếu thủy (tương đương nguyệt quế), loại đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm  cây 1.00   380,000   100%   380,000     Mục F14, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Thanh long trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 6 bụi 8.00   520,090   100%   4,161,000     Mục B10.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây đường kính 15cm<Φ ≤ 25cm cây 1.00   500,700   100%   501,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Thừng mức, loại cây đường kính 10cm<Φ ≤ 15cm cây 1.00   56,700   100%   57,000     Mục D5, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 1.00   206,700   100%   207,000     Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Thiên tuế trồng phân tán, loại cây đã có thân, chiều cao thân > 20cm - 50 cm. bụi 1.00   198,900   100%   199,000     Mục F5.5.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Sanh trồng phân tán, loại cây từ đường kính 5 cm <Φ ≤ 8 cm cây 1.00   70,000   100%   70,000     Mục F6B.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây trồng dạng thảm Hoa lá, Sam cảnh; Kt: 0,9*1,0 m 0.90   39,000   100%   35,000     Mục F11, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm cây 8.00   129,700   100%   1,038,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây bi bi cao >2m (tương đương Đinh lăng, loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m)) bụi 1.00   29,700   100%   30,000     Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Tía tô (tương đương cây mồng tơi)
Diện tích thu hồi: (1,9*1,1) m²;
Năng suất vụ cao nhất: 106,24 tạ/ha tương đương 1,06 kg/m²
kg 2.22   23,400   100%   52,000     Mục A.14, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Hàng rào bằng gỗ đơn giản các loại cao 1,2m m 7.00   96,000   100%   672,000     Mục II.48, Phụ lục I Quyết định 27/2024/QĐ-UBND
- Rau cải các loại,
Diện tích thu hồi: (4,2*2,2) m m²;
Năng suất vụ cao nhất: 96,08 tạ/ha tương đương 0,96 kg/m²
kg 8.8704   25,500   100%   226,000     Mục A.13, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cau trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 cây 1.00   110,400   100%   110,000     Mục B14.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cam trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 cây 2.00   196,000   100%   392,000     Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Cây lá trơng ( tương đương Đinh lăng), loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) bụi 1.00   29,700   100%   30,000     Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm cây 1.00   155,400   100%   155,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mưng trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 5 cm cây 1.00   85,000   100%   85,000     Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Rau muống
Diện tích thu hồi: (6,5*5) m²;
Năng suất vụ cao nhất: 108,83 tạ/ha tương đương 1,1 kg/m²
kg 35.75   21,700   100%   776,000     Mục A.17, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
* Tài sản tại các Thửa 426; TBĐ 91; Đất HNK và thửa 427, TBĐ; 91. đất ONT + HNK của ông Nguyễn Văn Trình đang sử dụng                      
- Lộc vừng (tương đương Mưng) loại cây đường kính Φ > 12 cm đến ≤ 30 cm cây 3.00   1,090,000   100%   3,270,000     Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm cây 8.00   155,400   100%   1,243,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây đường kính 10cm<Φ ≤ 15cm cây 2.00   157,900   100%   316,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chanh trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 1.00   952,500   100%   953,000     Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chanh trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 cây 1.00   122,000   100%   122,000     Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Bưởi trồng phân tán, loại cây  từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 cây 2.00   1,999,500   100%   3,999,000     Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Bưởi trồng phân tán, loại cây  từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 cây 40.00   177,300   100%   7,092,000     Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm cây 35.00   73,400   100%   2,569,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 3.00   206,700   100%   620,000     Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mít trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 cây 5.00   1,818,500   100%   9,093,000     Mục B7.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Thừng mức, loại cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm cây 6.00   49,600   100%   298,000     Mục D5, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Thanh long trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 bụi 5.00   60,800   100%   304,000     Mục B10.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Thanh long trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 6 bụi 6.00   520,090   100%   3,121,000     Mục B10.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Trụ đúc bê tông cốt thép trồng thanh long; Kt: 0,1*0,1*2 m 0.02   8,399,000   100%   168,000     Mục 19, Phụ lục II Quyết định 27/2024/QĐ-UBND
- Nghệ
Diện tích thu hồi 15m²; Năng suất vụ cao nhất: 18,52 tạ/ha tương đương 0,19 kg/m²
kg 2.85   27,500   100%   78,000     Mục A.26, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Huê, loại cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm cây 3.00   111,200   100%   334,000     Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 2.00   206,700   100%   413,000     Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Sả
Diện tích thu hồi 5m²; Năng suất vụ cao nhất: 55,75 tạ/ha tương đương 0,56 kg/m²
kg 2.80   19,200   100%   54,000     Mục A.29, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chuối trồng phân tán, loại cây mới trồng cây 20.00   32,900   100%   658,000     Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chuối trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến chưa có buồng (hoa chuối) cây 30.00   66,500   100%   1,995,000     Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Chuối trồng phân tán, loại cây có buồng, quả (nải) chưa thu hoạch cây 35.00   117,100   100%   4,099,000     Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mít trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 cây 1.00   2,424,700   100%   2,425,000     Mục B7.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Bưởi trồng phân tán, loại cây  từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 cây 1.00   1,999,500   100%   2,000,000     Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Ổi trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 4 cây 2.00   423,200   100%   846,000     Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Nhãn trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 10 cây 3.00   3,615,900   100%   10,848,000     Mục B8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Mưng trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 5 cm cây 1.00   85,000   100%   85,000     Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Sung, loại cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 10 cm cây 1.00   53,100   100%   53,000     Mục F.2, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Dâu loại cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 10 cm ( tương đương mục sung đào ngọc lan, liễu…) cây 3.00   53,100   100%   159,000     Mục F.2, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Rau ngót (tương đương cây mồng tơi)
Diện tích thu hồi: 5 m²;
Năng suất vụ cao nhất: 106,24 tạ/ha tương đương 1,06 kg/m²
kg 5.30   23,400   100%   124,000     Mục A.14, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND
- Ống cống buy bê tông cốt thép đường kính 600mm m 0.60   766,000   100%   460,000     Mục 67, Phụ lục II Quyết định 17/2025/QĐ-UBND
* Tài sản tại thửa 463-7; TBĐ 91; Đất DGT do UBND xã Trường Ninh quản lý                      
- Ống cống bê tông cốt thép đường kính 400mm, dài 0,9m/ống, có 4 ống m 3.6   547,000   80%   1,575,000     Mục 66, Phụ lục II Quyết định 17/2025/QĐ-UBND
- Bồi thường chi phí di chuyển tài sản đến nơi ở mới khi Nhà nước thu hồi đất trong địa bàn cấp xã Hộ 1.00   7,300,000   80%   5,840,000     Mục 2, PL 3 Quyết định số 27/2024
c) Các khoản hỗ trợ                 451,485,000    
- Hỗ trợ chênh lệch giữa giá trị suất tái định cư tối thiểu và số tiền được bồi thường về đất ở theo Khoản 8, Điều 111, Luật đất đai năm 2024 và khoản 1 Điều 6 Quyết định 26/QĐ-UBND của UBND tỉnh.
Giá trị suất TĐC tối thiểu (địa bàn xã Trường Ninh) được tính bằng tiền là:
200 m² *3.000.000 đồng/m² *1,2 = 720.000.000 đồng
- Giá trị bồi thường về đất: 317.660.000 đồng
- Mức hỗ trợ = 720.000.000 - 317.660.000 = 402.340.000 (đồng)
                402,340,000    
- Hỗ trợ ổn định sản xuất đối với thửa đất số 426; TBĐ 91, đất HNK   m2 60.00     892,500 10%     5,355,000   Điểm a, Khoản 2, Điều 11, Quyết định 26/2024
- Hỗ trợ ổn định đời sống do thu hồi 100% diện tích đất nông nghiệp mà phải di chuyển chổ ở. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x  24 tháng x 1 khẩu x đơn giá gạo) kg 720.00     17,100 100%     12,312,000   Điểm a Khoản 1, Điều 19, Nghị Định 88/2024
- Hỗ trợ thuê nhà trong thời gian chờ bố trí tái định cư  Tháng 6.00     3,000,000 100%     18,000,000   Khoản 1, Điều 14. Quyết định số 26/2024
- Hỗ trợ tiền lắp đặt điện sinh hoạt nơi ở mới Hộ 1.00     2,000,000 100%     2,000,000   Điểm b, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024
- Hỗ trợ tiền lắp đặt điện thoại, mạng internet, mạng cáp tivi nơi ở mới Hộ 1.00           2,000,000 100%     2,000,000   Điểm b, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024
- Hỗ trợ tiền đào giếng Hộ 1.00     6,000,000 100%     6,000,000   Điểm b, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024
- Hỗ trợ đời sống trong thời gian xây dựng lại nhà ở 1 tầng. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x  6 tháng x 1 khẩu x đơn giá gạo) kg 180.00     17,100 100%     3,078,000   Khoản 2, Điều 15. Quyết định số 26/2024
- Hỗ trợ chỉnh lý giấy chứng nhận QSD đất/ làm thủ tục cấp giấy chứng nhận QSD đất  Giấy 1.00     400,000 100%     400,000   Điểm a, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024
 
* Tổng kinh phí bồi thường, hỗ trợ cho các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức:                    3,600,072,000   đồng.
        Bằng chữ: Ba tỷ, năm trăm hai mươi lăm triệu, một trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn./.
Trong đó:
- Bồi thường về đất: 890,750,000 đồng.
- Bồi thường, hỗ trợ về tài sản trên đất: 1,814,979,000 đồng.
- Các khoản hỗ trợ: 894,343,000 đồng.

More