Giới thiệu
Bộ máy tổ chức
Tin tức - Sự kiện
QUY HOẠCH - KẾ HOẠCH
Đấu thầu - Mua sắm công
Thủ tục hành chính
VĂN BẢN MỚI
Chi tiết dự thảo Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư do GPMB thực hiện Dự án: Xây dựng nhà thờ Lễ Thành hầu Nguyễn Hữu Cảnh
| Chi tiết dự thảo Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư do GPMB thực hiện Dự án: Xây dựng nhà thờ Lễ Thành hầu Nguyễn Hữu Cảnh | ||||||||||||
| (Kèm theo Công văn số…....ngày tháng năm 2026 của Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ Quảng Ninh) | ||||||||||||
| TT | Họ và tên | Đơn vị tính | Khối lượng | Đơn giá (đồng/đvt) | Mức tính (%) | Thành tiền (đồng) | Tổng cộng (đồng) | Ghi chú | ||||
| Danh mục bồi thường, hỗ trợ | Đất | Tài sản trên đất | Hỗ trợ khác | Đất | Tài sản trên đất | Hỗ trợ khác | ||||||
| 1 | Bà: Trần Thị Thêm Số CCCD: 044156003196 Đại diện cho những người thừa kế gồm: Nguyễn Thị Thương Nguyễn Hữu Thắng Nguyễn Hữu Lợi Nguyễn Thị Kim Cúc Nơi thường trú: thôn Đại Phúc, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị Nơi ở hiện nay: thôn Đại Phúc, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | 363,000,000 | 966,000,000 | 428,754,000 | 1,757,754,000 | |||||||
| a) | Bồi thường về đất: | 363,000,000 | ||||||||||
| * | Thửa 799-1; TBĐ 91; Đất ONT (Giấy CNQSD đất số AA 02929237 cấp ngày 26/08/2025; Nguồn gốc sử dụng đất: Nhận thừa kế) | |||||||||||
| - | Bồi thường đất ở nông thôn tại thửa 799 - 1, TBĐ: 91, Vị trí 1, xã Trường Ninh | m2 | 200.00 | 1,815,000 | 100% | 363,000,000 | Theo Biên bản họp thẩm định giá ngày 03/02/2026 cuả UBND xã Trường Ninh | |||||
| * | Thửa 799-1; TBĐ 91; Đất HNK (Giấy CNQSD đất số AA 02929237 cấp ngày 26/08/2025; Nguồn gốc sử dụng đất: Nhận thừa kế) | |||||||||||
| - | Không bồi thường đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở tại thửa 799 - 1, TBĐ: 91, đất HNK do đã bồi thường bằng đất tại vị trí tái định cư | m2 | 816.40 | - | - | |||||||
| * | Thửa 799-2; TBĐ 91; Đất HNK (Giấy CNQSD đất số AA 02929237 cấp ngày 26/08/2025; Nguồn gốc sử dụng đất: Được nhận thừa kế) | |||||||||||
| - | Không bồi thường đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở tại thửa 799 - 2, TBĐ: 91, đất HNK do đã bồi thường bằng đất tại vị trí tái định cư | m2 | 12.70 | - | - | |||||||
| * | Thửa 799-2; TBĐ 91; Đất HNK (Giấy CNQSD đất số AA 02929237 cấp ngày 26/08/2025; Nguồn gốc sử dụng đất: Nhận thừa kế) | |||||||||||
| - | Không bồi thường đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở tại thửa 799 - 3, TBĐ: 91, đất HNK do đã bồi thường bằng đất tại vị trí tái định cư | m2 | 0.90 | - | - | |||||||
| b) | Bồi thường, hỗ trợ về tài sản trên đất: | 966,000,000 | ||||||||||
| * | Tài sản tại thửa 799-1, TBĐ 91; Đất ONT | |||||||||||
| - | - Nhà ở một tầng (3 gian, phòng lồi), mái lợp ngói; Kt nhà: 8,3*9,4 m + Móng trụ bê tông cốt thép sâu 1,5m, móng tường xây gạch, đá; + Cột, giằng, xà (dầm) bê tông cốt thép; + Tường xây bao che bằng gạch, tô trát hoàn chỉnh; + Nhà cao 3,8m; + Phần mái hiên nhà không đổ bằng bê tông cốt thép; Kt: (5,5*1,9*0,09)m + Phòng lồi đổ bê tông cốt thép; Kt: 0,9*3,2m; + Cửa gỗ nhóm 2 không có khuôn ngoại; + Tường quét sơn không bả; + Nền lát gạch Ceramic; Kt: (300x300) mm; + Móng nhà xây đá hộc xanh sâu 1,5m; + Trần nhà bằng tôn lạnh; Kt: 5,1*8,3m + Khu vệ sinh và bếp ngoài nhà + Hệ thống điện chiếu sáng đầy đủ. | m² sàn XD | 78.02 | 5,725,500 | 100% | 446,704,000 | Mục I.1.7.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bù chiều cao nhà cao hơn so với quy định đối với nhà lợp ngói (3,8-3,6 m) | m² sàn XD | 78.02 | 64,000 | 100% | 4,993,000 | Mục 1.8 PL IV QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Trừ phần hiên nhà không đổ BTCT, Kt: 5,5*1,9*0,09 m | m3 | 0.94 | 6,830,000 | 100% | -6,424,000 | Mục B.VI.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bù trần hiên nhà bằng tôn lạnh, Kt: 5,5*1,9 m | m2 trần | 10.45 | 205,000 | 100% | 2,142,000 | Mục B.V.8 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bù trần nhà bằng tôn lạnh, kt: 5,1*8,3 m | m2 trần | 42.33 | 205,000 | 100% | 8,678,000 | Mục B.V.8 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bức xuyên ba khắc chữ bằng ván phủ melamine chống nước; Kt: (3,2*0,35)*2 bên + (1,7*0,35)m | m² | 2.84 | 2,000,000 | 100% | 5,670,000 | Khảo sát giá | |||||
| - | Nhà bếp xây đơn giản, mái lợp fibrô, cao 2,8m, nền láng xi măng, cửa ván ép các loại; Kt: (7,2*5,7)+(1,2*1,0) m | m² sàn XD | 42.24 | 1,722,600 | 100% | 72,763,000 | Mục A.II.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bù gạch Ceramic lát nền nhà bếp; Kt:(7,2*5,7) m | m² | 41.04 | 276,000 | 100% | 11,327,000 | Mục B.I.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bệ bếp đổ bê tông cốt thép, Kt: (1,8*0,6*0,1)*2 + (0,15*0,6*1,5)*3 m | m3 | 0.62 | 6,830,000 | 100% | 4,241,000 | Mục B.VI.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Gạch ceramic ốp bệ bếp; Kt: (3,8*0,6)+(0,6*1,6) m | m² | 3.24 | 276,000 | 100% | 894,000 | Mục B.I.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bệ bồn rửa đổ BTCT; Kt: (0,65*0,9*0,1) m | m3 | 0.06 | 6,830,000 | 100% | 400,000 | Mục B.VI.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Tường phía dưới bồn rửa xây gạch rỗng dày 10cm; Kt: 0,7*0,65*2 bên | m² | 0.91 | 160,000 | 100% | 146,000 | Mục B.II.1.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Gạch ceramic ốp bồn rửa; Kt: (0,9*0,25)+(1,7*0,5) m | m² | 1.08 | 276,000 | 100% | 297,000 | Mục B.I.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bồn rửa inox hãng Hwataco | cái | 1.00 | 1,500,000 | 100% | 1,500,000 | Khảo sát giá | |||||
| - | Nhà vệ sinh xây gạch, mái lợp tôn, nền lát gạch men, tường mặt trong ốp gạch men, xí bệt, chậu rửa lavabo và các thiết bị khác.; Kt: 2,5*2,1 m. | m² sàn XD | 5.25 | 5,086,000 | 100% | 26,702,000 | Mục B.VI.12.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Mái che lợp tôn chống nóng, sườn khung sắt, trụ sắt, nền láng xi măng; Kt: (7,2*3,5) | m² | 25.20 | 771,000 | 100% | 19,429,000 | Mục B.VI.45.13 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bể chứa bồn nước xây gạch; Kt: 1,9*2,3*0,75 m | m³ chứa | 3.28 | 1,047,000 | 100% | 3,432,000 | Mục B.VI.16.3 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bồn nước inox 1000L | cái | 1.00 | 3,294,000 | 100% | 3,294,000 | STT 1850 - Công bố giá SXD | |||||
| - | Nhà vệ sinh tự hoại cao 2,7 m, mái lợp tôn, kết cấu móng, tường, hầm tự hoại xây bằng gạch, nền lát gạch Ceramic, tường không ốp gạch men; xí xổm, chậu rứa lavabo và các thiết bị khác; Kt nhà vệ sinh: 4,1*3,9 m | m² sàn XD | 15.99 | 4,440,000 | 100% | 70,996,000 | Mục B.VI.12.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Giếng thả buy đường kính 0,9m, sâu 3,5m, nền bê tông láng xi măng, có 2 cái | m sâu | 7.00 | 2,103,000 | 100% | 14,721,000 | Mục B.VI.28.6 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Quán mái lợp tôn, xung quanh xây gạch cao 3,2m. Nền lát gạch ceramic; Kt: 5,8*6,2 m | m² sàn XD | 35.96 | 825,000 | 100% | 29,667,000 | Mục B.VI.51.5 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bù gạch Ceramic lát nền quán; Kt: 5,7*6,1 m | m² | 34.77 | 276,000 | 100% | 9,597,000 | Mục B.I.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bể xây gạch, Kt: 0,8*1*1,2 m | m³ chứa | 0.96 | 1,275,000 | 100% | 1,224,000 | Mục B.VI.16.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Trụ bằng ống thép mạ kẽm Φ49cm, dày 1,2mm, dài 3m/ống*4 ống | kg | 16.97 | 22,664 | 100% | 385,000 | STT 332 - Công bố gái SXD | |||||
| - | Trụ bằng ống thép mạ kẽm Φ49cm, dày 1,2mm, dài 0,6m/ống*4 ống | kg | 3.39 | 22,664 | 100% | 77,000 | STT 332 - Công bố gái SXD | |||||
| - | Trụ bằng thép hộp mạ kẽm loại 2x4, dày 1,2mm, dài 0,6m, 2 ống | kg | 1.30 | 22,664 | 100% | 30,000 | STT 332 - Công bố gái SXD | |||||
| * | Tài sản tại các thửa 799-1, 799-2, 799-3 TBĐ 91; Đất HNK | |||||||||||
| Phần xây dựng | ||||||||||||
| - | Sân đổ bê tông sạn ngang dày ≤ 10cm trên láng xi măng phía trước mái che; Kt: 7,4*3,2 m | m² | 23.68 | 211,000 | 80% | 3,997,000 | Mục B.VI.18.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Sân đổ bê tông sạn ngang dày ≤ 10cm trên láng xi măng phía trước nhà; Kt: 11*5,2 m | m² | 57.20 | 211,000 | 80% | 9,655,000 | Mục B.VI.18.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Lát nền sân gạch Hạ Long loại (30x30)cm; Kt: 11,0*4,3 | m² | 47.30 | 327,000 | 80% | 12,374,000 | Mục B.I.3.6 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Lát bậc cấp gạch Hạ Long loại (30x30)cm; Kt: 1,2*5,7 | m² | 6.84 | 327,000 | 80% | 1,789,000 | Mục B.I.3.6 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Tường rào xây gạch bổ trụ gạch 220x220 kết cấu và trang trí hoàn thiện đơn giản; chiều cao 1,5m; Kt tường rào: 4,7*1,5 m, Móng xây đá hộc xanh sâu 1,0m; Kt móng: 4,7*0,5*0,4 m | m² | 7.05 | 1,177,000 | 80% | 6,638,000 | Mục B.VI.19.22 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bù chiều cao tường rào cao hơn so với quy định (1,5-1,4=1,0m) | m² | 7.05 | 51,000 | 80% | 288,000 | Mục 2.3 PL IV QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bù móng tường rào xây đá hộc xanh sâu hơn so với quy định; Kt: 4,7*0,5*0,4 m | m³ xây | 0.94 | 1,228,000 | 80% | 923,000 | Mục B.VI.8 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Trụ cổng xây gạch, tô trát bình thường, Kt: 0,5*0,5*2,2*2 trụ - 2 lõi Kt: (0,2*0,2*2,2) | m3 | 0.92 | 3,201,000 | 80% | 2,366,000 | Mục B.II.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Trát trụ vữa XM M75, PCB40; Kt: 0,5*2,2*4 mặt*2 trụ | m² | 8.80 | 198,000 | 80% | 1,394,000 | Mục B.II.3.3 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Lõi trụ đổ bê tông cốt thép, Kt: (0,2*0,2*2,2)m*2 lõi | m3 | 0.18 | 8,533,000 | 80% | 1,201,000 | Mục B.VI.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Cửa cổng sắt có trang trí hoa văn; Kt: 1,6*1,5*2 cái | m² | 4.80 | 1,182,000 | 80% | 4,539,000 | Mục B.IV.9 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Chuồng gà mái lợp fibrô, bao che xung quanh bằng gỗ đơn giản, nền đất; Kt: 3,2*7 m | m² sàn XD | 22.40 | 385,000 | 80% | 6,899,000 | Mục B.VI.50.6 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Nền đổ bê tông sạn ngang dày ≤ 10cm trên láng xi măng phía trước nhà vệ sinh; Kt: 8,4*3,8 m | m² | 31.92 | 211,000 | 80% | 5,388,000 | Mục B.VI.18.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Lát nền gạch Hạ long loại (30x30)cm; Kt: 8,4*3,8 m | m² | 31.92 | 327,000 | 80% | 8,350,000 | Mục B.I.3.6 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Móng sân xây gạch thẻ; Kt: 0,15*0,2*8,4*2 đường | m³ | 0.50 | 2,404,000 | 80% | 969,000 | Mục B.VI.7 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Trụ cổng xây gạch, tô trát bình thường, Kt: (0,55*0,55*3,8)*2 trụ - 2 lõi; Kt: (0,25*0,25*3,8)*2 lõi | m³ | 1.82 | 3,201,000 | 80% | 4,671,000 | Mục B.II.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Trát trụ vữa XM M75, PCB40; Kt: 0,55*3,8*4 mặt*2 trụ | m² | 16.72 | 198,000 | 80% | 2,648,000 | Mục B.II.3.3 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Lõi trụ đổ bê tông cốt thép, Kt: (0,25*0,25*3,8)m*2 lõi | m3 | 0.48 | 8,533,000 | 80% | 3,243,000 | Mục B.VI.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Hàng rào 02 sợi dây kẽm gai cọc bê tông cốt thép, khoảng cách 3m/cọc, chiều cao ≥ 1,4m | m dài | 15.50 | 139,000 | 80% | 1,724,000 | Mục B.VI.19.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Tường rào lưới B40 cọc gỗ N2 cao ≥ 1,4m | m | 16.00 | 161,000 | 80% | 2,061,000 | Mục B.VI.19.7 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bồi thường chi phí tháo dỡ và lắp đặt tài sản đối với nhà ở một tầng, nhiều gian | trường hợp | 1.00 | 3,500,000 | 100% | 3,500,000 | Mục I.2 PL III QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bồi thường chi phí di chuyển tài sản đến nơi ở mới khi Nhà nước thu hồi đất trong địa bàn cấp xã | Hộ | 1.00 | 7,300,000 | 100% | 7,300,000 | Mục 2, PL 3 Quyết định số 27/2024 | |||||
| Phần cây trồng | ||||||||||||
| - | Tre, loại Bụi từ 40 cây trở lên | bụi | 1.00 | 363,300 | 100% | 363,000 | Mục E.5.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Tre, loại Bụi từ 10 cây đến < 20 cây | bụi | 2.00 | 119,900 | 100% | 240,000 | Mục E.5.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm | cây | 50.00 | 73,400 | 100% | 3,670,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Sả diện tích thu hồi 6,0 m2 Năng suất vụ cao nhất: 55,75 tạ/ha tương đương 0,56 kg/m2 | kg | 3.36 | 19,200 | 100% | 65,000 | Mục A.29, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Xoài trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 | cây | 1.00 | 1,428,600 | 100% | 1,429,000 | Mục B13.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Xoài trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 | cây | 1.00 | 1,428,600 | 100% | 1,429,000 | Mục B13.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Xoài trồng phân tán, loại cây mới trồng | cây | 10.00 | 84,500 | 100% | 845,000 | Mục B13.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cam trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 2.00 | 952,500 | 100% | 1,905,000 | Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Bơ trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 7 | cây | 2.00 | 4,455,200 | 100% | 8,910,000 | Mục B17.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Dừa trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 5.00 | 427,100 | 100% | 2,136,000 | Mục C.4.4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Quýt trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 1.00 | 952,500 | 100% | 953,000 | Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây cóc (Tương đương Ổi) trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 4 | cây | 1.00 | 423,200 | 100% | 423,000 | Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Ổi trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 5 đến hết năm thứ 6 | cây | 11.00 | 317,400 | 100% | 3,491,000 | Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chuối trồng phân tán, loại cây mới trồng | cây | 45.00 | 32,900 | 100% | 1,481,000 | Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chuối trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến chưa có buồng (hoa chuối) | cây | 40.00 | 66,500 | 100% | 2,660,000 | Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chuối trồng phân tán, loại cây có buồng, quả (nải) chưa thu hoạch | cây | 44.00 | 117,100 | 100% | 5,152,000 | Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chanh trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 6.00 | 952,500 | 100% | 5,715,000 | Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mía; Diện tích thu hồi 4 m²; Năng suất vụ cao nhất: 202,68 tạ/ha tương đương với 2,03 kg/m² | kg | 8.12 | 4,100 | 100% | 33,000 | Phần A, Mục 28, PL 1 QĐ số 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 6.00 | 206,700 | 100% | 1,240,000 | Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Lựu trồng 4 năm (Tương đương ổi loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 4) | cây | 1.00 | 423,200 | 100% | 423,000 | Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây chùm ngây trồng > 1 năm, cao >1m (Tương đương cây đinh lăng loại cây ≥ 1 năm, cao ≥ 0,5m) | bụi | 1.00 | 29,700 | 100% | 30,000 | Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây phát tài trồng > 1 năm, cao >1m (Tương đương nhóm cây đinh lăng loại cây ≥ 1 năm, cao ≥ 0,5m) | bụi | 3.00 | 29,700 | 100% | 89,000 | Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Sapochê trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 | cây | 12.00 | 755,400 | 100% | 9,065,000 | Mục B9.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Bưởi trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 | cây | 4.00 | 1,999,500 | 100% | 7,998,000 | Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Bưởi trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 | cây | 5.00 | 177,300 | 100% | 887,000 | Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Dứa trồng phân tán, loại bụi đang có quả | bụi | 1.00 | 6,000 | 100% | 6,000 | Mục B5.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây táo xanh trồng 4 năm (Tương đương ổi loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 4) | cây | 1.00 | 423,200 | 100% | 423,000 | Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Ớt Diện tích thu hồi: 8 m²; Năng suất vụ cao nhất: 31,26 tạ/ha tương đương 0,3kg/m² | kg | 2.40 | 26,800 | 100% | 64,000 | Mục A.6, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Nhãn trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 10 | cây | 3.00 | 3,615,900 | 100% | 10,848,000 | Mục B8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Nhãn trồng phân tán, loại cây mới trồng | cây | 6.00 | 76,200 | 100% | 457,000 | Mục B8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Sắn mì Diện tích thu hồi: 5 m² Năng suất vụ cao nhất: 77,81 tạ/ha tương đương 0,78 kg/m² | kg | 3.90 | 2,700 | 100% | 11,000 | Mục A.27, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Ổi trồng phân tán, loại cây mới trồng | cây | 12.00 | 44,600 | 100% | 535,000 | Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mít trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 3.00 | 2,424,700 | 100% | 7,274,000 | Mục B7.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Đào trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 | cây | 1.00 | 147,900 | 100% | 148,000 | Mục B9.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Đào trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 | cây | 2.00 | 755,400 | 100% | 1,511,000 | Mục B9.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Dừa trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 | cây | 1.00 | 542,100 | 100% | 542,000 | Mục C.4.4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Đu đủ trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 trở về sau | cây | 6.00 | 38,100 | 100% | 229,000 | Mục B6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây tắc trồng 5 năm (tương đương cây chanh loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6) | cây | 2.00 | 952,500 | 100% | 1,905,000 | Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Khế trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 | cây | 1.00 | 1,145,400 | 100% | 1,145,000 | Mục B16.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Khế trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 | cây | 10.00 | 167,200 | 100% | 1,672,000 | Mục B16.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Vải trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 10 | cây | 2.00 | 3,615,900 | 100% | 7,232,000 | Mục B8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây xạ đen loại cao >1m (Tương đương cây đinh lăng loại cây ≥ 1 năm, cao ≥ 0,5m) | bụi | 1.00 | 29,700 | 100% | 30,000 | Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Nghệ Diện tích thu hồi: 5 m²; Năng suất vụ cao nhất: 18,52 tạ/ha tương đương 0,19 kg/m² | kg | 0.95 | 27,500 | 100% | 26,000 | Mục A.26, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Rau ngót (tương đương cây mồng tơi) Diện tích thu hồi: 5 m²; Năng suất vụ cao nhất: 106,24 tạ/ha tương đương 1,06 kg/m² | kg | 5.30 | 23,400 | 100% | 124,000 | Mục A.14, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Môn diện tích 10 m2 Năng suất vụ cao nhất: 60,36 tạ/ha tương đương 0,6 kg/m2 | kg | 6.00 | 10,000 | 100% | 60,000 | Mục A.26, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mật gấu (tương đương Đinh lăng), loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) | bụi | 1.00 | 29,700 | 100% | 30,000 | Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Hoa giấy trồng phân tán, loại cây đã leo giàn có 1m ≤ chiều cao < 4m | cây | 1.00 | 250,000 | 100% | 250,000 | Mục F20.20.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Hồng, loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) | bụi | 4.00 | 29,700 | 100% | 119,000 | Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây lá vối Ф > 30 cm (tương đương nhóm cây Sung, Đào, Ngọc Lan, Liễu...và các loài cây tương tự) | cây | 1.00 | 179,200 | 100% | 179,000 | Mục F.2, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Xoài trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 | cây | 1.00 | 1,428,600 | 100% | 1,429,000 | Mục B13.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cau cảnh trồng phân tán, loại cây bụi có < 3 cây, chiều cao ≥ 2m | bụi | 2.00 | 74,200 | 100% | 148,000 | Mục F7.7.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mưng trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 5 cm | cây | 1.00 | 85,000 | 100% | 85,000 | Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Sanh trồng phân tán, loại cây từ đường kính 5 cm <Φ ≤ 8 cm | cây | 7.00 | 70,000 | 100% | 490,000 | Mục F6B.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Xoan trồng phân tán, loại cây đường kính 12cm < Φ ≤ 15 cm | cây | 1.00 | 34,000 | 100% | 34,000 | Mục D2.2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Xoan lấy gỗ, cây đường kính 15cm< Φ ≤ 20cm | cây | 1.00 | 158,000 | 100% | 158,000 | Mục D2.2.10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Xoan lấy gỗ, cây đường kính 30cm<Φ ≤ 35cm | cây | 1.00 | 442,400 | 100% | 442,000 | Mục D2.2.10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm | cây | 8.00 | 73,400 | 100% | 587,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm | cây | 1.00 | 111,200 | 100% | 111,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm | cây | 3.00 | 129,700 | 100% | 389,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm | cây | 6.00 | 155,400 | 100% | 932,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây đường kính 10cm<Φ ≤ 15cm | cây | 7.00 | 157,900 | 100% | 1,105,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây đường kính 15cm<Φ ≤ 25cm | cây | 3.00 | 500,700 | 100% | 1,502,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 1.00 | 206,700 | 100% | 207,000 | Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Đinh lăng, loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) | bụi | 2.00 | 29,700 | 100% | 59,000 | Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cau trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 13 | cây | 4.00 | 470,000 | 100% | 1,880,000 | Mục B14.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây lá trầu dài 3m (Tương đương cây sử quân tử loại cây có chiều cao ≥ 1m) | cây | 1.00 | 60,000 | 100% | 60,000 | Mục F20.20.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây lộc vừng Φ 12cm (Tương đương cây Mưng trồng phân tán, loại cây từ đường kính 8cm <Φ ≤ 12 cm) | cây | 1.00 | 540,000 | 100% | 540,000 | Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây phát tài trồng > 1 năm, cao >1m (Tương đương nhóm cây đinh lăng loại cây ≥ 1 năm, cao ≥ 0,5m) | bụi | 2.00 | 29,700 | 100% | 59,000 | Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm | cây | 4.00 | 73,400 | 100% | 294,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây xương khỉ trồng >1 năm (Tương đương nhóm cây đinh lăng loại cây ≥ 1 năm, cao ≥ 0,5m) | bụi | 4.00 | 29,700 | 100% | 119,000 | Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm | cây | 2.00 | 155,400 | 100% | 311,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây đường kính 10cm<Φ ≤ 15cm | cây | 3.00 | 157,900 | 100% | 474,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Bưởi trồng phân tán, loại từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 14 | cây | 5.00 | 1,523,400 | 100% | 7,617,000 | Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chuối trồng phân tán, loại cây mới trồng | cây | 33.00 | 32,900 | 100% | 1,086,000 | Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chuối trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến chưa có buồng (hoa chuối) | cây | 27.00 | 66,500 | 100% | 1,796,000 | Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chuối trồng phân tán, loại cây có buồng, quả (nải) chưa thu hoạch | cây | 40.00 | 117,100 | 100% | 4,684,000 | Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Ổi trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 4 | cây | 5.00 | 423,200 | 100% | 2,116,000 | Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Khế trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 | cây | 5.00 | 1,145,400 | 100% | 5,727,000 | Mục B16.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mưng trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 5 cm | cây | 3.00 | 85,000 | 100% | 255,000 | Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Sung, loại cây đường kính Φ > 15 cm | cây | 1.00 | 179,200 | 100% | 179,000 | Mục F.2, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm | cây | 2.00 | 73,400 | 100% | 147,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Ổi trồng phân tán, loại cây mới trồng | cây | 4.00 | 44,600 | 100% | 178,000 | Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Nghệ Diện tích thu hồi: 5 m²; Năng suất vụ cao nhất: 18,52 tạ/ha tương đương 0,19 kg/m² | kg | 0.95 | 27,500 | 100% | 26,000 | Mục A.26, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Hàng rào cây xanh trồng bình thường | m | 3.00 | 19,500 | 100% | 59,000 | Mục F.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Khế trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 | cây | 1.00 | 1,145,400 | 100% | 1,145,000 | Mục B16.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Sung, loại cây đường kính Φ > 15 cm | cây | 1.00 | 179,200 | 100% | 179,000 | Mục F.2, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Nhãn trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 | cây | 1.00 | 243,250 | 100% | 243,000 | Mục B8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Bưởi trồng phân tán, loại từ năm thứ 9 đến hết năm thứ 14 | cây | 1.00 | 1,523,400 | 100% | 1,523,000 | Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Vú sữa trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 | cây | 3.00 | 1,446,500 | 100% | 4,340,000 | Mục B12.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây thuốc nam (Tương đương nhóm dược liệu, hương liệu: Cà gai leo, Xạ đen, Thìa canh....) Diện tích thu hồi: 112 m²; Năng suất vụ cao nhất: 42,63 tạ/ha tương đương 0,42 kg/m² | kg | 47.04 | 16,000 | 100% | 753,000 | Mục A.31, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Môn diện tích 6 m2 Năng suất vụ cao nhất: 60,36 tạ/ha tương đương 0,6 kg/m2 | kg | 3.60 | 10,000 | 100% | 36,000 | Mục A.26, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Xoan trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm | cây | 2.00 | 12,400 | 100% | 25,000 | Mục D2.2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| * | Tài sản tại thửa 463-7; TBĐ 91; Đất DGT do UBND xã Trường Ninh quản lý | |||||||||||
| - | Tường rào dây kẽm gai cọc bê tông cốt thép cao ≥ 1,4m | m | 18.40 | 136,000 | 80% | 2,002,000 | Mục II.44, Phụ lục I Quyết định 27/2024/QĐ-UBND | |||||
| - | Sả diện tích thu hồi 20 m2 Năng suất vụ cao nhất: 55,75 tạ/ha tương đương 0,56 kg/m2 | kg | 11.20 | 19,200 | 100% | 215,000 | Mục A.29, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| c) | Các khoản hỗ trợ | 428,754,000 | ||||||||||
| - | Hỗ trợ phần chênh lệch giữa giá trị suất tái định cư tối thiểu so với số tiền bồi thường về đất ở quy định tại Khoản 8, Điều 111, Luật Đất đai năm 2024 tại thửa đất số 799-1,TBĐ 91, đất ONT xã Trường Ninh. + Giá trị đất ở suất TĐC tối thiểu là: 200 m²*3.000.00 đồng * 1,2 = 720.000.000 đồng. + Giá trị bồi thường về đất: 363.000.000 đồng. Mức hỗ trợ = 720.000.000 - 363.000.000 = 357.000.000 đồng | 357,000,000 | Khoản 8, Điều 111, Luật Đất đai năm 2024 | |||||||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế thu hồi tại thửa đất số 799-1; TBĐ 91, đất HNK, vị trí 1 | m2 | 380.60 | 400,000 | 10% | 15,224,000 | Điều 1, Quyết định 16/2025 | |||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế thu hồi tại thửa đất số 799-1; TBĐ 91, đất HNK, vị trí 2 | m2 | 435.80 | 280,000 | 10% | 12,202,000 | Điều 1, Quyết định 16/2025 | |||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế thu hồi tại thửa đất số 799-2; TBĐ 91, đất HNK, vị trí 1 | m2 | 12.70 | 400,000 | 10% | 508,000 | Điều 1, Quyết định 16/2025 | |||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế thu hồi tại thửa đất số 799-3; TBĐ 91,đất HNK, vị trí 1 | m2 | 0.40 | 400,000 | 10% | 16,000 | Điều 1, Quyết định 16/2025 | |||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất bằng 10% giá đất cùng loại trong bảng giá đất tính theo diện tích thực tế thu hồi tại thửa đất số 799-3; TBĐ 91, đất HNK, vị trí 2 | m2 | 0.50 | 280,000 | 10% | 14,000 | Điều 1, Quyết định 16/2025 | |||||
| - | Hỗ trợ ổn định đời sống do thu hồi 100% diện tích đất nông nghiệp mà phải di chuyển chổ ở. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x 24 tháng x 1 khẩu x đơn giá gạo) | kg | 720.00 | 17,100 | 100% | 12,312,000 | Điểm a Khoản 1, Điều 19, Nghị Định 88/2024 | |||||
| - | Hỗ trợ thuê nhà trong thời gian chờ bố trí tái định cư | Tháng | 6.00 | 3,000,000 | 100% | 18,000,000 | Khoản 1, Điều 14. Quyết định số 26/2024 | |||||
| - | Hỗ trợ tiền lắp đặt điện sinh hoạt nơi ở mới | Hộ | 1.00 | 2,000,000 | 100% | 2,000,000 | Điểm b, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024 | |||||
| - | Hỗ trợ tiền lắp đặt điện thoại, mạng internet, mạng cáp tivi nơi ở mới | Hộ | 1.00 | 2,000,000 | 100% | 2,000,000 | Điểm b, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024 | |||||
| - | Hỗ trợ tiền đào giếng | Hộ | 1.00 | 6,000,000 | 100% | 6,000,000 | Điểm b, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024 | |||||
| - | Hỗ trợ đời sống trong thời gian xây dựng lại nhà ở 1 tầng. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x 6 tháng x 1 khẩu x đơn giá gạo) | kg | 180.00 | 17,100 | 100% | 3,078,000 | Khoản 2, Điều 15. Quyết định số 26/2024 | |||||
| - | Hỗ trợ chỉnh lý giấy chứng nhận QSD đất/ làm thủ tục cấp giấy chứng nhận QSD đất | Giấy | 1.00 | 400,000 | 100% | 400,000 | Điểm a, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024 | |||||
| 2 | Ông: Nguyễn Văn Trình Số CCCD: 044076009192 Bà: Bùi Thị Diệu Thúy Số CCCD: 044180007054 Nơi thường trú: thôn Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng Nơi ở hiện nay: thôn Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng | 156,540,000 | 0 | 14,104,000 | 170,644,000 | |||||||
| a) | Bồi thường về đất: | 156,540,000 | ||||||||||
| * | Thửa 427; TBĐ 91; Đất ONT (Giấy CNQSD đất số: CĐ 240916 cấp ngày 30/10/2016) Nguồn gốc sử dụng đất: + Đất ở: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất; + Đất trồng cây hằng năm khác: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất. | |||||||||||
| - | Bồi thường đất ở nông thôn tại thửa 427, TBĐ: 91, xã Trường Ninh | m2 | 60.00 | 2,609,000 | 100% | 156,540,000 | Theo Biên bản họp thẩm định giá ngày 03/02/2026 cuả UBND xã Trường Ninh | |||||
| * | Thửa 427; TBĐ 91; Đất HNK (Giấy CNQSD đất số: CĐ 240916 cấp ngày 30/10/2016) | |||||||||||
| - | Không bồi thường đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở đối với thửa số 427, TBĐ: 91, đất HNK do đã bồi thường bằng đất tại vị trí tái định cư | m2 | 88.80 | - | ||||||||
| b) | Bồi thường, hỗ trợ về tài sản trên đất: | 0 | ||||||||||
| c) | Các khoản hỗ trợ | 14,104,000 | ||||||||||
| - | Hỗ trợ ổn định đời sống do thu hồi 100% diện tích đất nông nghiệp mà không phải di chuyển chổ ở. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x 12 tháng x 1 khẩu x đơn giá gạo) | kg | 360.00 | 17,100 | 100% | 6,156,000 | Điểm a Khoản 1, Điều 19, Nghị Định 88/2024 | |||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất tại thửa 427; TBĐ 91; đất HNK | m2 | 88.80 | 850,000 | 10% | 7,548,000 | Điểm a Khoản 2 Điều 11 Quyết định số 26/2024 | |||||
| - | Hỗ trợ chỉnh lý giấy chứng nhận QSD đất/ làm thủ tục cấp giấy chứng nhận QSD đất | Giấy | 1.00 | 400,000 | 100% | 400,000 | Điểm a, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024 | |||||
| 3 | Ông: Nguyễn Văn Tân Số CCCD: 044092014903 Nơi thường trú: thôn Đại Phúc, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị Nơi ở hiện nay: thôn Đại Phúc, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | 371,210,000 | 848,979,000 | 451,485,000 | 1,671,674,000 | |||||||
| a) | Bồi thường về đất: | 371,210,000 | ||||||||||
| * | Thửa 426; TBĐ 91; Đất ONT (Giấy CNQSD đất số DG 047523 cấp ngày 12/05/2022; Nguồn gốc sử dụng đất: Được tặng cho; Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất) | |||||||||||
| - | Bồi thường đất ở nông thôn tại thửa 426, TBĐ: 91 | m2 | 140.00 | 2,269,000 | 100% | 317,660,000 | Theo Biên bản họp thẩm định giá ngày 03/02/2026 cuả UBND xã Trường Ninh | |||||
| * | Thửa 426; TBĐ 91; Đất HNK (Giấy CNQSD đất số DG 047523 cấp ngày 12/05/2022 Nguồn gốc sử dụng đất: Được tặng cho; Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất) | |||||||||||
| - | Không bồi thường đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở tại thửa 426, TBĐ: 91, đất HNK do đã bồi thường bằng đất tại vị trí tái định cư | m2 | 715.00 | - | 100% | - | ||||||
| - | Bồi thường đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở tại thửa 426, TBĐ: 91, đất HNK | m2 | 60.00 | 892,500 | 100% | 53,550,000 | Theo Biên bản họp thẩm định giá ngày 03/02/2026 cuả UBND xã Trường Ninh | |||||
| b) | Bồi thường, hỗ trợ về tài sản trên đất: | 848,979,000 | ||||||||||
| * | Tài sản tại các Thửa 426; TBĐ 91; Đất ONT | |||||||||||
| - | Nhà ở một tầng (3 gian phòng lồi), mái lợp ngói, cao 3,0 m; Kt nhà: (8,4*8) + (3,1*4,8) m + Móng trụ bê tông cốt thép, móng tường xây gạch đá; + Cột, giằng, xà (dầm) bê tông cốt thép; + Tường xây bao che bằng gạch, tô trát hoàn chỉnh; +Nhà cao 3,0m; + Phần mái hiên nhà không đổ bằng bê tông cốt thép; Kt: 7,0*1,5*0,09)m + Phòng lồi không đổ bê tông cốt thép; Kt: 4,5*3,0*0,09 m; + Móng nhà xây đá hộc sâu 1,5m; + Trần nhà bằng gổ dỗi; Kt: 4,5*7,3m + Trần phòng lồi bằng tôn lạnh; Kt: 4,5*3,0 m + Cửa gỗ nhóm 3 không có khuôn ngoại; + Tường quét sơn không bả; + Nền lát gạch Ceramic; Kt: (300x300) mm; + Trụ nhà ốp Gạch men ceramic; Kt: (0,7*2,6*3 trụ) +(0,2*2,6) m + Gạch men ốp sê nô; Kt: 10,8*9,2 m + Khu vệ sinh và bếp ngoài nhà + Hệ thống điện chiếu sáng đầy đủ. | m² | 82.08 | 5,725,500 | 100% | 469,949,000 | Mục A.1.7.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Trừ giá chiều cao nhà thấp hơn so với quy định đối với nhà lợp ngói (3,6-3,0 m) | m2 | 82.08 | 192,000 | 100% | -15,759,000 | Mục 1.8 PL IV QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Trừ phần diện tích trần phòng lồi không đổ bê tông cốt thép; Kt: 4,5*3,0*0,09 m | m³ | 1.22 | 6,830,000 | 100% | -8,298,000 | Mục B.VI.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Trừ phần diện tích hiên nhà không đổ BTCT, Kt: 7,0*1,5*0,09 m | m3 | 0.95 | 6,830,000 | 100% | -6,454,000 | Mục B.VI.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bù trần phòng lồi bằng tôn lạnh, Kt: 4,5*3 m | m2 trần | 13.50 | 205,000 | 100% | 2,768,000 | Mục B.V.8 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bù trần nhà bằng gổ dỗi nhóm 3; Kt: 4,5*7,3 m | m² trần | 32.85 | 1,160,000 | 100% | 38,106,000 | Mục B.V.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bù Gạch men loại 40x40 cm ốp trụ nhà; Kt: (0,7*2,6*3 trụ) +(0,2*2,6) m | m² | 5.98 | 338,000 | 100% | 2,021,000 | Mục B.I.8.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bù Gạch men ốp sê nô; Kt: 10,8*9,2 m | m² | 99.36 | 276,000 | 100% | 27,423,000 | Mục B.I.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Nhà vệ sinh xây gạch, bờ lô 1 tầng; mái tôn, nền gạch men, tường mặt trong ốp gạch men, xí bệt, chậu rửa lavabo, sen tắm. Kt: 2,0*2,6 m | m² | 5.20 | 4,440,000 | 100% | 23,088,000 | Mục B.VI.12.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bể chứa nước xây gạch; Kt: 2,0*2,6*1 m | m³ | 5.20 | 985,000 | 100% | 5,122,000 | Mục B.VI.16.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bệ bếp đổ bê tông cốt thép, Kt: (1,4*0,6*0,1) m | m³ | 0.08 | 6,830,000 | 100% | 574,000 | Mục B.VI.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Tường phía dưới bệ bếp xây gạch rỗng dày 10cm; Kt: 0,8*0,6*3 bên | m² | 1.44 | 160,000 | 100% | 230,000 | Mục B.II.1.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Ống nước nhựa uPVC D90 dày 1,5mm hãng Thiếu niên Tiền Phong (Đơn giá đã bao gồm VAT) | m | 10.30 | 47,034 | 100% | 484,000 | STT 1579 - Công bố giá SXD | |||||
| - | Bồn nước inox 1000L | cái | 1.00 | 3,294,000 | 100% | 3,294,000 | STT 1850 - Công bố giá SXD | |||||
| - | Bàn thờ trời đổ BTCT; Kt: 0,5*0,5*0,06 m | m³ | 0.02 | 6,830,000 | 100% | 102,000 | Mục B.VI.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Trụ bàn thờ trời đổ BTCT; Kt: 1,2*0,1*0,2 m | m³ | 0.02 | 8,533,000 | 100% | 205,000 | Mục B.VI.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Giếng thả buy đường kính 1,0m, sâu 5m, nền bê tông láng xi măng | m sâu | 5.00 | 2,651,000 | 100% | 13,255,000 | Mục B.VI.28.5 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Bể lọc nước xây gạch, Kt: 1,4*0,8*0,9 m | m³ | 1.01 | 1,275,000 | 100% | 1,285,000 | Mục B.VI.16.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Ống nước nhựa uPVC D27 dày 1,3mm hãng Thiếu Niên Tiền Phong | m | 37.70 | 9,234 | 100% | 348,000 | STT 1553 - Công bố giá SXD | |||||
| - | Co nhựa Upvc D27 | cái | 12.00 | 3,888 | 100% | 47,000 | Khảo sát giá | |||||
| - | Tê nhựa uPVC D27 | cái | 2.00 | 3,996 | 100% | 8,000 | Khảo sát giá | |||||
| - | Khóa nhựa uPVC D27 | cái | 1.00 | 21,600 | 100% | 22,000 | Khảo sát giá | |||||
| - | Nhà kho xung quanh xây đơn giản cao 2,0 m, nền láng xi măng, mái lợp fibrô; Kt: 6,8*3,2 m | m² sàn XD | 21.76 | 1,722,600 | 100% | 37,484,000 | Mục A.II.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Nhà đơn giản cấp IV, kết cấu gỗ các loại, bao che xung quanh bằng lá, mái lợp fibrô xi măng, cửa gỗ đơn giản, nền đất; Kt: 3,5*4,8 m | m² sàn XD | 16.80 | 1,226,500 | 100% | 20,605,000 | Mục A.II.6 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Nhà vệ sinh 2 ngăn ( hố xí 2 ngăn) bao che bằng vật liệu tạm, nền láng xi măng, mái lợp ngói.; Kt: 1,3*3,5 m. | m² sàn XD | 4.55 | 1,291,000 | 100% | 5,874,000 | Mục B.VI.12.5 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Trụ cổng xây gạch, tô trát bình thường, Kt: (0,6*0,6*3,2)*2 trụ - 2 lõi; Kt: (0,2*0,2*3,2)*2 lõi | m³ | 2.05 | 3,201,000 | 100% | 6,556,000 | Mục B.II.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Trát trụ vữa XM M75, PCB40; Kt: 0,6*3,2*4 mặt*2 trụ | m² | 15.36 | 198,000 | 100% | 3,041,000 | Mục B.II.3.3 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Lõi trụ cổng đổ bằng bê tông cốt thép, Kt: 0,2*0,2*3,2 m * 2 lõi | m3 | 0.26 | 8,533,000 | 100% | 2,184,000 | Mục B.VI.2 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Tấm đan đổ BTCT; Kt: 1,8*1,0*0,1 m | m3 | 0.18 | 6,830,000 | 100% | 1,229,000 | Mục B.VI.4 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| * | Tài sản tại các Thửa 426; TBĐ 91; Đất HNK | |||||||||||
| Phần xây dựng | ||||||||||||
| - | Mái che lợp tôn, sườn khung sắt, trụ BTCT, nền láng xi măng; Kt: 10,3*6 m | m² mái | 61.80 | 771,000 | 80% | 38,118,000 | Mục B.VI.45.13 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Sân đổ bê tông sạn ngang dày ≤ 10cm trên láng xi măng; Kt: 2*6 m | m² | 12.00 | 211,000 | 80% | 2,026,000 | Mục B.VI.18.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Mái che lợp fibrô, bao che xung quanh bằng gỗ, ván ép, nền láng xi măng, cọc gỗ; Kt: 10,2*1,9 | m² | 19.38 | 449,000 | 80% | 6,961,000 | Mục B.VI.45.12 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Chuồng gà mái lợp fibrô, xung quanh sườn gỗ, trụ gỗ, nền đất, Kt: 4,9*3,5m; | m² sàn XD | 17.15 | 385,000 | 80% | 5,282,000 | Mục B.VI.50.6 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Lưới xanhtylen khổ 2m; Kt: 8,5*1,5m | m² | 12.75 | 21,000 | 80% | 214,000 | Khảo sát giá | |||||
| - | Hàng rào cọc gỗ đơn giản cao 1,5m | m | 8.50 | 97,000 | 80% | 660,000 | Mục B.VI.19.11 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Hàng rào lưới B40 cọc BTCT có khoảng cách 3m/cọc, cao 1,8m | m | 120.10 | 162,000 | 80% | 15,565,000 | Mục B.VI.19.6 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Cửa cổng sắt lưới B40; Kt: 1,4*2,5m *2 cánh | m² | 7.00 | 398,000 | 80% | 2,229,000 | Mục B.IV.11 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Đường vào nhà đổ bê tông sạn ngang dày ≤ 10cm trên láng xi măng. Kt: 7,2*2,8 m | m² | 20.16 | 211,000 | 80% | 3,403,000 | Mục B.VI.18.1 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| - | Móng sân xây gạch thẻ; Kt: (13*0,3*0,1+12,5*0,3*0,1) m | m³ | 0.77 | 2,404,000 | 80% | 1,471,000 | Mục B.VI.7 PL I QĐ số 23/2026/QĐ-UBND | |||||
| Phần cây trồng | ||||||||||||
| - | Vú sữa trồng phân tán từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 | cây | 9.00 | 989,200 | 100% | 8,903,000 | Mục B12.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 8.00 | 206,700 | 100% | 1,654,000 | Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Xoài trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 | cây | 27.00 | 154,800 | 100% | 4,180,000 | Mục B13.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Bưởi trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 | cây | 21.00 | 177,300 | 100% | 3,723,000 | Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 | cây | 8.00 | 70,700 | 100% | 566,000 | Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Ớt Diện tích thu hồi: 5 m²; Năng suất vụ cao nhất: 31,26 tạ/ha tương đương 0,3kg/m² | kg | 1.50 | 26,800 | 100% | 40,000 | Mục A.6, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Xoài trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 | cây | 1.00 | 257,700 | 100% | 258,000 | Mục B13.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Gừng Diện tích thu hồi: (1,4*1,4) m²; Năng suất vụ cao nhất: 58,8 tạ/ha tương đương 0,59 kg/m² | kg | 1.16 | 41,000 | 100% | 47,000 | Mục A.25, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Nén (Tương đương hành tím) Diện tích thu hồi: (7*3)+(2,1*1,7)+(2,6*1,2) m²; Năng suất vụ cao nhất: 56,3 tạ/ha tương đương 0,56 kg/m² | kg | 15.51 | 24,800 | 100% | 385,000 | Mục A.5, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Khoai lang; Diện tích thu hồi: (2,1*1,1)+(1,3*1,6) Năng suất vụ cao nhất: 78,94 tạ/ha tương đương 0,79 kg/m² | kg | 3.47 | 23,400 | 100% | 81,000 | Mục A.3, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm | cây | 2.00 | 155,400 | 100% | 311,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Hoa Huỳnh Anh, bụi cao <4m (Tương đương Hoa giấy trồng phân tán, loại cây đã leo giàn có 1m ≤ chiều cao < 4m) | bụi | 3.00 | 250,000 | 100% | 750,000 | Mục F20.20.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Sả Diện tích thu hồi: ((2,1*3,2)+(6*8,7)+5) +(4*15) m Năng suất vụ cao nhất: 55,75 tạ/ha tương đương 0,56 kg/m2 | kg | 69.40 | 19,200 | 100% | 1,332,000 | Mục A.29, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm | cây | 36.00 | 73,400 | 100% | 2,642,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm | cây | 1.00 | 111,200 | 100% | 111,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Hoa chuối (tương đương Hồng); Kt: 2,1*0,7 m | bụi | 3.00 | 29,700 | 100% | 89,000 | Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Rau diếp cá (tương đương Rau dền) Diện tích thu hồi: (3,2*2,3+2,4*1,8) m²; Năng suất vụ cao nhất: 77,75 tạ/ha tương đương 0,78 kg/m² | kg | 9.11 | 21,700 | 100% | 198,000 | Mục A.15, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Bưởi trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 | cây | 1.00 | 1,999,500 | 100% | 2,000,000 | Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chanh trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 1.00 | 952,500 | 100% | 953,000 | Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây nha đam trồng > 1 năm ( tương đương cây Đinh lăng, loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) | bụi | 15.00 | 29,700 | 100% | 446,000 | Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Hẹ (Tương đương hành tím); Diện tích thu hồi: 0,5*0,6 m²; Năng suất vụ cao nhất: 56,3 tạ/ha tương đương 0,56 kg/m² | m² | 0.30 | 24,800 | 100% | 7,000 | Mục A.5, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mít trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 | cây | 3.00 | 159,200 | 100% | 478,000 | Mục B7.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mít trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 | cây | 3.00 | 1,818,500 | 100% | 5,456,000 | Mục B7.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Quế (Tương đương hành tím); Diện tích thu hồi: 4 m²; Năng suất vụ cao nhất: 56,3 tạ/ha tương đương 0,56 kg/m² | m² | 4.00 | 24,800 | 100% | 99,000 | Mục A.5, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 | cây | 4.00 | 70,700 | 100% | 283,000 | Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Nhãn trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 | cây | 1.00 | 243,250 | 100% | 243,000 | Mục B8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Lộc vừng giâm cành trồng < 1 năm ( tương đương Mưng trồng phân tán, loại cây mới trồng dâm cành <1 năm) | cây | 1.00 | 64,000 | 100% | 64,000 | Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Ổi trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 4 | cây | 1.00 | 423,200 | 100% | 423,000 | Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 | cây | 1.00 | 120,100 | 100% | 120,000 | Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 1.00 | 206,700 | 100% | 207,000 | Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Khoai dong (Tương đương Khoai lang lấy củ) Diện tích thu hồi: 10 m2 Năng suất vụ cao nhất: 78,94 tạ/ha tương đương 0,79 kg/m2 | kg | 7.90 | 23,400 | 100% | 185,000 | Mục A.3, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cam trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 1.00 | 952,500 | 100% | 953,000 | Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Rau ngót (tương đương cây mồng tơi) Diện tích thu hồi: 5 m²; Năng suất vụ cao nhất: 106,24 tạ/ha tương đương 1,06 kg/m² | kg | 5.30 | 23,400 | 100% | 124,000 | Mục A.14, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Tre, loại Bụi từ 40 cây trở lên | bụi | 3.00 | 363,300 | 100% | 1,090,000 | Mục E.5.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Dứa trồng phân tán, loại bụi đang có quả | bụi | 35.00 | 6,000 | 100% | 210,000 | Mục B5.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chuối trồng phân tán, loại cây mới trồng | cây | 42.00 | 32,900 | 100% | 1,382,000 | Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chuối trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến chưa có buồng (hoa chuối) | cây | 42.00 | 66,500 | 100% | 2,793,000 | Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chuối trồng phân tán, loại cây có buồng, quả (nải) chưa thu hoạch | cây | 43.00 | 117,100 | 100% | 5,035,000 | Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mưng trồng phân tán, loại cây đường kính Φ > 12 cm đến ≤ 30 cm | cây | 1.00 | 1,090,000 | 100% | 1,090,000 | Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Hoa nhài loại cây cao > 50 cm đến ≤ 1 m (tương đương Nguyệt quế, loại cây cao > 50 cm đến ≤ 1 m) | cây | 1.00 | 380,000 | 100% | 380,000 | Mục F14, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Hoa giấy trồng phân tán, loại cây đã leo giàn có 1m ≤ chiều cao < 4m | cây | 1.00 | 250,000 | 100% | 250,000 | Mục F20.20.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Nguyệt quế, loại cây cao > 50 cm đến ≤ 1 m | cây | 1.00 | 380,000 | 100% | 380,000 | Mục F14, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Sanh trồng phân tán, loại cây từ đường kính 5 cm <Φ ≤ 8 cm | cây | 1.00 | 70,000 | 100% | 70,000 | Mục F6B.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây lưỡi hổ (tương đương Hồng), loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) | bụi | 3.00 | 29,700 | 100% | 89,000 | Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây sống đời (tương đương Hồng), loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) | bụi | 35.00 | 29,700 | 100% | 1,040,000 | Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Sứ loại đường kính < 10cm ( tương đương mục sung đào ngọc lan, liễu…) | Cây | 5.00 | 53,100 | 100% | 266,000 | Mục F.2, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mưng trồng phân tán, loại cây đường kính Φ > 12 cm đến ≤ 30 cm | cây | 2.00 | 1,090,000 | 100% | 2,180,000 | Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Bưởi trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 | cây | 1.00 | 1,999,500 | 100% | 2,000,000 | Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Nhãn trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 | cây | 1.00 | 243,250 | 100% | 243,000 | Mục B8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Nhãn trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 | cây | 30.00 | 145,700 | 100% | 4,371,000 | Mục B8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mía; Diện tích thu hồi 10m²; Năng suất vụ cao nhất: 202,68 tạ/ha tương đương với 2,03 kg/m² | kg | 20.30 | 4,100 | 100% | 83,000 | Phần A, Mục 28, PL 1 QĐ số 12/2025/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh QB | |||||
| - | Dâu, loại cây mới trồng ( tương đương mục sung đào ngọc lan, liễu…) | cây | 2.00 | 18,200 | 100% | 36,000 | Mục F.2, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Dâu loại cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 10 cm ( tương đương mục sung đào ngọc lan, liễu…) | cây | 2.00 | 53,100 | 100% | 106,000 | Mục F.2, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Riềng Diện tích thu hồi: 2 m²; Năng suất vụ cao nhất: 58,8 tạ/ha tương đương 0,59 kg/m² | kg | 1.18 | 41,000 | 100% | 48,000 | Mục A.25, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Đinh lăng, loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) | bụi | 1.00 | 29,700 | 100% | 30,000 | Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm | cây | 1.00 | 73,400 | 100% | 73,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Ngò gai (tương đương hành tím) Diện tích thu hồi: 3,0 m²; Năng suất vụ cao nhất: 56,33 tạ/ha tương đương 0,56 kg/m² | kg | 1.68 | 24,800 | 100% | 42,000 | Mục A.5, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Sanh trồng phân tán, loại cây đường kính Φ > 12 cm đến ≤ 30 cm | cây | 1.00 | 545,000 | 100% | 545,000 | Mục F6B.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chanh trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 1.00 | 952,500 | 100% | 953,000 | Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Sanh trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 5 cm | cây | 2.00 | 42,500 | 100% | 85,000 | Mục F6B.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Sanh trồng phân tán, loại cây từ đường kính 8cm <Φ ≤ 12 cm | cây | 1.00 | 270,000 | 100% | 270,000 | Mục F6B.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Lá lốt (tương đương Rau dền) Diện tích thu hồi: 4,0 m2 Năng suất vụ cao nhất: 77,75 tạ/ha tương đương 0,78 kg/m2 | kg | 31.20 | 21,700 | 100% | 677,000 | Mục A.15, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mía; Diện tích thu hồi 4 m²; Năng suất vụ cao nhất: 202,68 tạ/ha tương đương với 2,03 kg/m² | kg | 40.00 | 4,100 | 100% | 164,000 | Phần A, Mục 28, PL 1 QĐ số 12/2025/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh QB | |||||
| - | Huê, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm | cây | 5.00 | 73,400 | 100% | 367,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Phát tài (tương đương Đinh lăng) Cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) | Bụi | 7.00 | 29,700 | 100% | 208,000 | Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mai chiếu thủy (tương đương nguyệt quế), loại đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm | cây | 1.00 | 380,000 | 100% | 380,000 | Mục F14, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Thanh long trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 6 | bụi | 8.00 | 520,090 | 100% | 4,161,000 | Mục B10.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây đường kính 15cm<Φ ≤ 25cm | cây | 1.00 | 500,700 | 100% | 501,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Thừng mức, loại cây đường kính 10cm<Φ ≤ 15cm | cây | 1.00 | 56,700 | 100% | 57,000 | Mục D5, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 1.00 | 206,700 | 100% | 207,000 | Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Thiên tuế trồng phân tán, loại cây đã có thân, chiều cao thân > 20cm - 50 cm. | bụi | 1.00 | 198,900 | 100% | 199,000 | Mục F5.5.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Sanh trồng phân tán, loại cây từ đường kính 5 cm <Φ ≤ 8 cm | cây | 1.00 | 70,000 | 100% | 70,000 | Mục F6B.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây trồng dạng thảm Hoa lá, Sam cảnh; Kt: 0,9*1,0 m | m² | 0.90 | 39,000 | 100% | 35,000 | Mục F11, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây đường kính 4cm<Φ ≤ 6cm | cây | 8.00 | 129,700 | 100% | 1,038,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây bi bi cao >2m (tương đương Đinh lăng, loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m)) | bụi | 1.00 | 29,700 | 100% | 30,000 | Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Tía tô (tương đương cây mồng tơi) Diện tích thu hồi: (1,9*1,1) m²; Năng suất vụ cao nhất: 106,24 tạ/ha tương đương 1,06 kg/m² | kg | 2.22 | 23,400 | 100% | 52,000 | Mục A.14, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Hàng rào bằng gỗ đơn giản các loại cao 1,2m | m | 7.00 | 96,000 | 100% | 672,000 | Mục II.48, Phụ lục I Quyết định 27/2024/QĐ-UBND | |||||
| - | Rau cải các loại, Diện tích thu hồi: (4,2*2,2) m m²; Năng suất vụ cao nhất: 96,08 tạ/ha tương đương 0,96 kg/m² | kg | 8.8704 | 25,500 | 100% | 226,000 | Mục A.13, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cau trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 | cây | 1.00 | 110,400 | 100% | 110,000 | Mục B14.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cam trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 3 | cây | 2.00 | 196,000 | 100% | 392,000 | Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Cây lá trơng ( tương đương Đinh lăng), loại cây ≥ 1 năm (cao ≥ 0,5m) | bụi | 1.00 | 29,700 | 100% | 30,000 | Mục F10, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm | cây | 1.00 | 155,400 | 100% | 155,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mưng trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 5 cm | cây | 1.00 | 85,000 | 100% | 85,000 | Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Rau muống Diện tích thu hồi: (6,5*5) m²; Năng suất vụ cao nhất: 108,83 tạ/ha tương đương 1,1 kg/m² | kg | 35.75 | 21,700 | 100% | 776,000 | Mục A.17, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| * | Tài sản tại các Thửa 426; TBĐ 91; Đất HNK và thửa 427, TBĐ; 91. đất ONT + HNK của ông Nguyễn Văn Trình đang sử dụng | |||||||||||
| - | Lộc vừng (tương đương Mưng) loại cây đường kính Φ > 12 cm đến ≤ 30 cm | cây | 3.00 | 1,090,000 | 100% | 3,270,000 | Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm | cây | 8.00 | 155,400 | 100% | 1,243,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây đường kính 10cm<Φ ≤ 15cm | cây | 2.00 | 157,900 | 100% | 316,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chanh trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 1.00 | 952,500 | 100% | 953,000 | Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chanh trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 | cây | 1.00 | 122,000 | 100% | 122,000 | Mục B2.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Bưởi trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 | cây | 2.00 | 1,999,500 | 100% | 3,999,000 | Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Bưởi trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 | cây | 40.00 | 177,300 | 100% | 7,092,000 | Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây từ 45 ngày và có đường kính Φ ≤ 2cm | cây | 35.00 | 73,400 | 100% | 2,569,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 3.00 | 206,700 | 100% | 620,000 | Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mít trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 7 đến hết năm thứ 9 | cây | 5.00 | 1,818,500 | 100% | 9,093,000 | Mục B7.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Thừng mức, loại cây đường kính 8cm<Φ ≤ 10cm | cây | 6.00 | 49,600 | 100% | 298,000 | Mục D5, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Thanh long trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến hết năm thứ 1 | bụi | 5.00 | 60,800 | 100% | 304,000 | Mục B10.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Thanh long trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 6 | bụi | 6.00 | 520,090 | 100% | 3,121,000 | Mục B10.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Trụ đúc bê tông cốt thép trồng thanh long; Kt: 0,1*0,1*2 m | m³ | 0.02 | 8,399,000 | 100% | 168,000 | Mục 19, Phụ lục II Quyết định 27/2024/QĐ-UBND | |||||
| - | Nghệ Diện tích thu hồi 15m²; Năng suất vụ cao nhất: 18,52 tạ/ha tương đương 0,19 kg/m² | kg | 2.85 | 27,500 | 100% | 78,000 | Mục A.26, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Huê, loại cây đường kính 2cm<Φ ≤ 4cm | cây | 3.00 | 111,200 | 100% | 334,000 | Mục D8.8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mãng cầu trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 2.00 | 206,700 | 100% | 413,000 | Mục B11.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Sả Diện tích thu hồi 5m²; Năng suất vụ cao nhất: 55,75 tạ/ha tương đương 0,56 kg/m² | kg | 2.80 | 19,200 | 100% | 54,000 | Mục A.29, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chuối trồng phân tán, loại cây mới trồng | cây | 20.00 | 32,900 | 100% | 658,000 | Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chuối trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến chưa có buồng (hoa chuối) | cây | 30.00 | 66,500 | 100% | 1,995,000 | Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Chuối trồng phân tán, loại cây có buồng, quả (nải) chưa thu hoạch | cây | 35.00 | 117,100 | 100% | 4,099,000 | Mục B4.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mít trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 6 | cây | 1.00 | 2,424,700 | 100% | 2,425,000 | Mục B7.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Bưởi trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 8 | cây | 1.00 | 1,999,500 | 100% | 2,000,000 | Mục B1.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Ổi trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 3 đến hết năm thứ 4 | cây | 2.00 | 423,200 | 100% | 846,000 | Mục B15.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Nhãn trồng phân tán, loại cây từ năm thứ 4 đến hết năm thứ 10 | cây | 3.00 | 3,615,900 | 100% | 10,848,000 | Mục B8.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Mưng trồng phân tán, loại cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 5 cm | cây | 1.00 | 85,000 | 100% | 85,000 | Mục F6A.6.1, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Sung, loại cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 10 cm | cây | 1.00 | 53,100 | 100% | 53,000 | Mục F.2, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Dâu loại cây từ 45 ngày đến cây đường kính Φ ≤ 10 cm ( tương đương mục sung đào ngọc lan, liễu…) | cây | 3.00 | 53,100 | 100% | 159,000 | Mục F.2, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Rau ngót (tương đương cây mồng tơi) Diện tích thu hồi: 5 m²; Năng suất vụ cao nhất: 106,24 tạ/ha tương đương 1,06 kg/m² | kg | 5.30 | 23,400 | 100% | 124,000 | Mục A.14, Phụ lục I Quyết định 12/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Ống cống buy bê tông cốt thép đường kính 600mm | m | 0.60 | 766,000 | 100% | 460,000 | Mục 67, Phụ lục II Quyết định 17/2025/QĐ-UBND | |||||
| * | Tài sản tại thửa 463-7; TBĐ 91; Đất DGT do UBND xã Trường Ninh quản lý | |||||||||||
| - | Ống cống bê tông cốt thép đường kính 400mm, dài 0,9m/ống, có 4 ống | m | 3.6 | 547,000 | 80% | 1,575,000 | Mục 66, Phụ lục II Quyết định 17/2025/QĐ-UBND | |||||
| - | Bồi thường chi phí di chuyển tài sản đến nơi ở mới khi Nhà nước thu hồi đất trong địa bàn cấp xã | Hộ | 1.00 | 7,300,000 | 80% | 5,840,000 | Mục 2, PL 3 Quyết định số 27/2024 | |||||
| c) | Các khoản hỗ trợ | 451,485,000 | ||||||||||
| - | Hỗ trợ chênh lệch giữa giá trị suất tái định cư tối thiểu và số tiền được bồi thường về đất ở theo Khoản 8, Điều 111, Luật đất đai năm 2024 và khoản 1 Điều 6 Quyết định 26/QĐ-UBND của UBND tỉnh. Giá trị suất TĐC tối thiểu (địa bàn xã Trường Ninh) được tính bằng tiền là: 200 m² *3.000.000 đồng/m² *1,2 = 720.000.000 đồng - Giá trị bồi thường về đất: 317.660.000 đồng - Mức hỗ trợ = 720.000.000 - 317.660.000 = 402.340.000 (đồng) | 402,340,000 | ||||||||||
| - | Hỗ trợ ổn định sản xuất đối với thửa đất số 426; TBĐ 91, đất HNK | m2 | 60.00 | 892,500 | 10% | 5,355,000 | Điểm a, Khoản 2, Điều 11, Quyết định 26/2024 | |||||
| - | Hỗ trợ ổn định đời sống do thu hồi 100% diện tích đất nông nghiệp mà phải di chuyển chổ ở. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x 24 tháng x 1 khẩu x đơn giá gạo) | kg | 720.00 | 17,100 | 100% | 12,312,000 | Điểm a Khoản 1, Điều 19, Nghị Định 88/2024 | |||||
| - | Hỗ trợ thuê nhà trong thời gian chờ bố trí tái định cư | Tháng | 6.00 | 3,000,000 | 100% | 18,000,000 | Khoản 1, Điều 14. Quyết định số 26/2024 | |||||
| - | Hỗ trợ tiền lắp đặt điện sinh hoạt nơi ở mới | Hộ | 1.00 | 2,000,000 | 100% | 2,000,000 | Điểm b, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024 | |||||
| - | Hỗ trợ tiền lắp đặt điện thoại, mạng internet, mạng cáp tivi nơi ở mới | Hộ | 1.00 | 2,000,000 | 100% | 2,000,000 | Điểm b, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024 | |||||
| - | Hỗ trợ tiền đào giếng | Hộ | 1.00 | 6,000,000 | 100% | 6,000,000 | Điểm b, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024 | |||||
| - | Hỗ trợ đời sống trong thời gian xây dựng lại nhà ở 1 tầng. (Mức hỗ trợ bằng 30kg gạo/tháng x 6 tháng x 1 khẩu x đơn giá gạo) | kg | 180.00 | 17,100 | 100% | 3,078,000 | Khoản 2, Điều 15. Quyết định số 26/2024 | |||||
| - | Hỗ trợ chỉnh lý giấy chứng nhận QSD đất/ làm thủ tục cấp giấy chứng nhận QSD đất | Giấy | 1.00 | 400,000 | 100% | 400,000 | Điểm a, Khoản 1, Điều 15. Quyết định số 26/2024 | |||||
| * | Tổng kinh phí bồi thường, hỗ trợ cho các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức: | 3,600,072,000 | đồng. | |||||||||
| Bằng chữ: Ba tỷ, năm trăm hai mươi lăm triệu, một trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn./. | ||||||||||||
| Trong đó: | ||||||||||||
| - | Bồi thường về đất: | 890,750,000 | đồng. | |||||||||
| - | Bồi thường, hỗ trợ về tài sản trên đất: | 1,814,979,000 | đồng. | |||||||||
| - | Các khoản hỗ trợ: | 894,343,000 | đồng. | |||||||||
Các tin khác
- Cơ quan chính quyền xã Trường Ninh tổ chức hội nghị cán bộ, công chức và người lao động năm 2026 (05/03/2026)
- XÃ TRƯỜNG NINH: BÀN GIAO CHỨC TRÁCH, NHIỆM VỤ CHỈ HUY TRƯỞNG BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ (29/01/2026)
- XÃ TRƯỜNG NINH TỔNG KẾT HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI NĂM 2025, TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ NĂM 2026 (21/01/2026)